ທ່ານກຳລັງເບິ່ງບົດທີ່ເປີດໃຫ້ທຸກຄົນ. ເຂົ້າສູ່ລະບົບເພື່ອຮຽນຫຼັກສູດອື່ນ. ເຂົ້າສູ່ລະບົບ
ທວນຄຳສັບ
ກຳລັງທວນ: Bài 8. Khung 320–324: Lỡ hẹn, cưới vợ nước ngoài, nòng súng cong, đến trước đến sau, giữ im lặng — 10 ປະໂຫຍກ ໃນ 13 ປະໂຫຍກຕົວຢ່າງທີ່ມີຄວາມໝາຍ (ສຸ່ມ). ເລືອກແຫຼ່ງອື່ນ
ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ, ຂຽນຄວາມໝາຍເປັນພາສາຫວຽດຕາມຄວາມເຂົ້າໃຈຂອງທ່ານ, ແລ້ວກົດ «ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ» ແລະ ປະເມີນດ້ວຍຕົນເອງ. ປະໂຫຍກໜຶ່ງແປຖືກໄດ້ຫຼາຍແບບ ສະນັ້ນເຄື່ອງຈຶ່ງບໍ່ກວດສ່ວນນີ້. ເວັບໄຊບໍ່ບັນທຶກສິ່ງທີ່ທ່ານຂຽນ.
ບໍ່ແມ່ນຈະຕາມແຕ່ໃຈຕົວເອງ, ຄົນອື່ນກໍຕ້ອງການແລະຢາກໄດ້ຄືກັນກັບເຈົ້າ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
chứ không phải chỉ theo ý mình; người khác cũng cần và cũng muốn có như anh.
ຄັນບໍ່ຢາກມິດກໍຕ້ອງພາກັນອອກໄປລົມກັນຢູ່ທາງອື່ນ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Nếu không muốn im lặng thì phải cùng nhau ra chỗ khác mà nói chuyện.
ເພື່ອຈະບໍ່ເປັນການລົບກວນຄົນທີ່ກຳລັງຕັ້ງໃຈຟັງຢູ່.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
để không làm phiền những người đang chăm chú nghe.
ຄັນຊັກຊ້າກໍຈະໂດນນາຍດ່າພ້ອມທັງບໍ່ໄດ້ເລື່ອນຊັ້ນອີກ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Nếu chậm trễ sẽ bị cấp trên mắng, lại còn không được thăng cấp.
ເວລາອອກໄປກໍຈົ່ງຍ່າງອອກໄປຢ່າງມິດໆ
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Khi ra ngoài thì hãy đi ra thật khẽ
ທຸກຄົນຕ້ອງມິດແລະຟັງເພິ່ນເວົ້າ , ຄັນບໍ່ມິດຄົນທີ່ຢາກຟັງກໍຈະບໍ່ໄດ້ຍິນ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Mọi người phải im lặng và nghe ông ấy nói; nếu không im lặng thì người muốn nghe sẽ không nghe được.
ເຈົ້າມາລຸນເຈົ້າຈະໄປເອົາກ່ອນບໍ່ໄດ້.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Anh đến sau thì không được lấy trước.
ຄົນໃດມາກ່ອນເອົາກ່ອນຄົນໃດມາລຸນເອົາລຸນມັນຈຶ່ງແມ່ນ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Ai đến trước lấy trước, ai đến sau lấy sau, thế mới đúng.
ເລົາປືນກະບອກນີ້ຄົດນ້ອຍນຶ່ງຈະຕ້ອງເອົາໄປເບັດກ່ອນຈຶ່ງຈະໃຊ້ການໄດ້.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Nòng khẩu súng này hơi cong, phải đem đi nắn lại trước thì mới dùng được.
ເມື່ອລົມກັນແລ້ວໆຈຶ່ງຄືນມາ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Nói chuyện xong rồi hãy quay lại.