1. ເລີ່ມຕົ້ນໄວສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່
Năm bước để học bài tiếng Lào đầu tiên trên cổng, chưa cần tài khoản.
2. ບັນຊີ, ການເຂົ້າສູ່ລະບົບ ແລະ ການຍິນຍອມ
Có tài khoản thế nào, đăng nhập, đồng ý hai văn bản, tải về dữ liệu của tôi, rời lớp ở trang Đồng ý, đổi và quên mật khẩu, đăng xuất.
3. ການຮຽນໜຶ່ງບົດ
Chọn khoá, mục lục, các phần của bài, phiên âm hai giọng, nút nghe, cỡ chữ, luyện tập và chấm điểm.
4. ຄົ້ນຄຳສັບ ແລະ ພິມຕົວອັກສອນລາວ
Tra nghĩa bằng chữ Lào, tiếng Việt hay phiên âm; gõ chữ Lào bằng bàn phím trên màn hình hoặc bàn phím máy tính; menu Kỹ năng: ghép vần (kèm chữ số Lào), tập viết, hội thoại nhập vai.
5. ທວນຄຳສັບ ແລະ ຝຶກພິມ
Thẻ ghi nhớ, trắc nghiệm, ghép từ, luyện gõ, dịch câu, nghe và chọn, nghe viết (khi bài có giọng đọc); chọn khoá, chủ đề, bài để ôn; kiểm tra cuối chủ đề, kiểm tra trình độ, kiểm tra cuối cấp độ và chứng nhận (tệp PDF, tra cứu bằng mã).
6. ຄວາມຄືບໜ້າຂອງຂ້ອຍ ແລະ ທວນຕາມຕາຕະລາງ
Bật lưu tiến độ (tuỳ chọn), đánh dấu bài đã học, học tiếp, ôn từ theo lịch ngắt quãng, xoá và tắt; vào lớp học bằng mã, đường dẫn mời hoặc lời mời, xem lịch học, bài được giao, điểm danh và điểm của tôi, làm bài kiểm tra của lớp, hỏi giáo viên ở hỏi–đáp, ôn bài riêng của lớp, nộp bài nói và cho giáo...
7. ໃຊ້ໃນໂທລະສັບ, ປ່ຽນພາສາ ແລະ ໜ້າຕາເວັບໄຊ
Thanh lối tắt trên điện thoại, đưa cổng ra màn hình chính, giao diện tiếng Lào, ba phương án màu, nền tối.
8. ສົ່ງຄຳຄິດເຫັນ, ແຈ້ງຂໍ້ຜິດພາດ ແລະ ຕິດຕໍ່
Gửi góp ý nhanh hoặc qua trang Liên hệ: chủ đề, trình soạn thảo, tệp đính kèm, cách báo lỗi để được sửa nhanh.
9. ສຳລັບຄູສອນ
Soát bài nháp, thu giọng đọc ở Phòng thu, nghe soát giọng đọc, đánh dấu tách từ, vẽ nét mẫu, sinh đề in (in, lưu PDF hoặc tải tệp Word), in tài liệu học (danh sách từ, thẻ từ, phiếu tập viết), trình chiếu lớp học, điền đáp án, soát và sửa ngay trên trang bài (tô sáng chỗ cần soát, gửi yêu cầu sửa,...