ຮຽນພາສາລາວ

ທ່ານກຳລັງເບິ່ງບົດທີ່ເປີດໃຫ້ທຸກຄົນ. ເຂົ້າສູ່ລະບົບເພື່ອຮຽນຫຼັກສູດອື່ນ. ເຂົ້າສູ່ລະບົບ

ທວນຄຳສັບ

ກຳລັງທວນ: Bài 10. Khung 348–352: Ăn lạp, nghe lời cha mẹ, đo đất, đội cứu hoả, làng không có bác sĩ — 10 ປະໂຫຍກ ໃນ 12 ປະໂຫຍກຕົວຢ່າງທີ່ມີຄວາມໝາຍ (ສຸ່ມ). ເລືອກແຫຼ່ງອື່ນ

ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ, ຂຽນຄວາມໝາຍເປັນພາສາຫວຽດຕາມຄວາມເຂົ້າໃຈຂອງທ່ານ, ແລ້ວກົດ «ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ» ແລະ ປະເມີນດ້ວຍຕົນເອງ. ປະໂຫຍກໜຶ່ງແປຖືກໄດ້ຫຼາຍແບບ ສະນັ້ນເຄື່ອງຈຶ່ງບໍ່ກວດສ່ວນນີ້. ເວັບໄຊບໍ່ບັນທຶກສິ່ງທີ່ທ່ານຂຽນ.

  1. ພວກເຮົາຈະພາກັນອອກໄປວັດແທກທີ່ດິນຢູ່ໃກ້ໆບ້ານທ່າງ່ອນ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Chúng tôi sẽ cùng nhau đi đo đất gần làng ທ່າງ່ອນ.

  2. ກອງດັບເພີງຈົ່ມວ່າເມື່ອເກີດໄຟເທື່ອໃດນ້ຳມອດໄຟກໍບໍ່ພໍແລະບໍ່ໄວທັນໃຈ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Đội cứu hoả phàn nàn rằng lần nào có cháy thì nước dập lửa cũng không đủ và không nhanh như mong muốn.

  3. ເພິ່ນແນະນຳວ່າຈະຕ້ອງມີການປັບປຸງທາງດ້ານນີ້.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Họ đề nghị phải cải thiện mặt này.

  4. ມື້ເຊົ້ານີ້ຊາວບ້ານພາກັນໄປລ້າເນື້ອໄດ້ຟານໂຕນຶ່ງ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Sáng nay dân làng rủ nhau đi săn được một con hoẵng.

  5. ເມື່ອໃດມີຄົນເຈັບກໍຕ້ອງໄດ້ເອົາກັນໄປໃນເມືອງ

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Hễ có người ốm thì phải đưa nhau lên thị trấn,

  6. ວັນນີ້ໂຊກດີເພາະຈະໄດ້ກິນລາບ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Hôm nay may mắn vì sẽ được ăn lạp.

  7. ລູກທຸກຄົນຍ່ອມຈະຕ້ອງໄດ້ເພິ່ງພາພໍ່ແມ່ໄປຈົນຮອດເວລາທີ່ຈະຊ່ອຍຕົນເອງໄດ້.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Đứa con nào cũng phải nương tựa cha mẹ cho đến khi tự lo được cho mình.

  8. ຊຶ່ງຕ້ອງໃຊ້ເວລາເດີນທາງເກືອບເຄິ່ງມື້ຈຶ່ງຮອດ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    mà phải đi gần nửa ngày mới tới.

  9. ພວກເຮົາກຳລັງຊອກທີ່ດິນຈັກບ່ອນເພື່ອປູກຢາແລະປ່ານ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Chúng tôi đang tìm vài chỗ đất để trồng thuốc lá và đay.

  10. ປາກົດວ່າທາງການເພິ່ນກໍຮູ້ແລະກຳລັງພິຈາຣະນາເຣື້ອງນີ້ຢູ່ຄືກັນ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Có vẻ chính quyền cũng biết và đang xem xét việc này.