ທ່ານກຳລັງເບິ່ງບົດທີ່ເປີດໃຫ້ທຸກຄົນ. ເຂົ້າສູ່ລະບົບເພື່ອຮຽນຫຼັກສູດອື່ນ. ເຂົ້າສູ່ລະບົບ
ທວນຄຳສັບ
ກຳລັງທວນ: Bài 12. Khung 358–361: Chung sức, đánh mất tiền, nghề giúp việc, kẻ phản quốc — 10 ປະໂຫຍກ ໃນ 10 ປະໂຫຍກຕົວຢ່າງທີ່ມີຄວາມໝາຍ (ສຸ່ມ). ເລືອກແຫຼ່ງອື່ນ
ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ, ຂຽນຄວາມໝາຍເປັນພາສາຫວຽດຕາມຄວາມເຂົ້າໃຈຂອງທ່ານ, ແລ້ວກົດ «ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ» ແລະ ປະເມີນດ້ວຍຕົນເອງ. ປະໂຫຍກໜຶ່ງແປຖືກໄດ້ຫຼາຍແບບ ສະນັ້ນເຄື່ອງຈຶ່ງບໍ່ກວດສ່ວນນີ້. ເວັບໄຊບໍ່ບັນທຶກສິ່ງທີ່ທ່ານຂຽນ.
ເພື່ອນລາວເຄີຍອະທິບາຍແກ່ລາວຢູ່ເລື້ອຍໆວ່າລາວບໍ່ຄວນຄິດແນວນັ້ນ, ແຕ່ລາວກໍບໍ່ຍອມຟັງ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Bạn cô đã nhiều lần giải thích rằng cô không nên nghĩ như vậy, nhưng cô không chịu nghe.
ຍ້ອນລາວຄິດວ່າການຮັບໃຊ້ຄົນອື່ນນັ້ນເປັນວຽກຕ່ຳແລະບໍ່ມີກຽດ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
vì cô nghĩ phục vụ người khác là việc thấp kém và không có danh dự.
ພວກກະບົດຊາດມັກພາກັນອ້າງຢູ່ເລື້ອຍໆວ່າເປັນຄົນຮັກຊາດ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Bọn phản quốc thường hay tự xưng là người yêu nước.
ແຕ່ຄົນທີ່ຮັກຊາດຢ່າງແທ້ຈິງຈະຕ້ອງແມ່ນຄົນທີ່ບໍ່ຄິດທຳລາຍຊາດ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Nhưng người yêu nước thật sự phải là người không có ý phá hoại đất nước.
ນາງທອງດີເຮັດເງິນເຮັ່ຽ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Cô ທອງດີ đánh mất tiền.
ມື້ເຊົ້ານີ້ລາວທ່ຽວຊອກຢູ່ຕັ້ງຊົ່ວໂມງປາຍກໍບໍ່ພໍ້.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Sáng nay cô đi tìm hơn một tiếng đồng hồ mà vẫn không thấy.
ລາວບໍ່ຢາກມີອາຊີບເປັນຄົນໃຊ້
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Cô ấy không muốn làm nghề người giúp việc
ດຽວນີ້ປະເທດຊາດກຳລັງຕ້ອງການການຮ່ວມໄມ້ຮ່ວມມືກັນໃນບັນດານັກຊາດນິຍົມທັງມວນ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Hiện nay đất nước đang cần sự chung sức chung lòng của tất cả những người yêu nước.
ລາວບໍ່ຮູ້ວ່າຈະເຮັດຢ່າງໃດດີເພາະວ່າເງິນນັ້ນບໍ່ແມ່ນເງິນລາວເອງ, ແມ່ນເງິນນ້ອງໄພ້ລາວ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Cô không biết phải làm sao vì số tiền đó không phải của cô mà là của em dâu cô.
ດຽວນີ້ລາວບໍ່ມີກຳລັງໃຈທີ່ຈະອອກໄປຊອກວຽກເຮັດ, ມີແຕ່ນັ່ງຢູ່ເຮືອນລ້າໆ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Bây giờ cô không còn tinh thần để đi tìm việc làm, chỉ ngồi không ở nhà.