ກຳລັງທວນ: Bài 36. Khung 585–589: Sửa đường làng, quyền bình đẳng của phụ nữ, du khách học phong tục, khẩu hiệu an toàn giao thông — 10 / 45 ຄຳ (ສຸ່ມ). ເລືອກແຫຼ່ງອື່ນ
ເລືອກຄວາມໝາຍທີ່ຖືກຕ້ອງໃຫ້ແຕ່ລະຄຳລາວ (ແຕ່ລະຄວາມໝາຍໃຊ້ໄດ້ຄັ້ງດຽວ), ແລ້ວກົດ «ກວດຄຳຕອບ». ເວັບໄຊບໍ່ບັນທຶກຜົນ.
ບຣາວເຊີປິດ JavaScript ຢູ່, ເຄື່ອງຈຶ່ງຍັງກວດບໍ່ໄດ້ — ທ່ານຍັງເບິ່ງຄຳຕອບໄດ້.
ກຸ່ມ 1 ຂົງເຂດ — ເລືອກຄວາມໝາຍ — vùng, khu vực sự chăm chỉ, cần cù tiền công lao động sự bình đẳng máu thịt (đổ máu)
ຄວາມສເມີພາບ — ເລືອກຄວາມໝາຍ — vùng, khu vực sự chăm chỉ, cần cù tiền công lao động sự bình đẳng máu thịt (đổ máu)
ຄ່າແຮງງານ — ເລືອກຄວາມໝາຍ — vùng, khu vực sự chăm chỉ, cần cù tiền công lao động sự bình đẳng máu thịt (đổ máu)
ຄວາມຂຍັນຂັນແຂງ — ເລືອກຄວາມໝາຍ — vùng, khu vực sự chăm chỉ, cần cù tiền công lao động sự bình đẳng máu thịt (đổ máu)
ເລືອດເນື້ອ — ເລືອກຄວາມໝາຍ — vùng, khu vực sự chăm chỉ, cần cù tiền công lao động sự bình đẳng máu thịt (đổ máu)
ກວດຄຳຕອບ ເຮັດຄືນໃໝ່
ກຸ່ມ 2 ເຮຮາ — ເລືອກຄວາມໝາຍ — người bản xứ cười vang, cười đùa thông báo cho … biết khẩu hiệu phong tục, tập quán
ຊາວພື້ນເມືອງ — ເລືອກຄວາມໝາຍ — người bản xứ cười vang, cười đùa thông báo cho … biết khẩu hiệu phong tục, tập quán
ຄຳຂວັນ — ເລືອກຄວາມໝາຍ — người bản xứ cười vang, cười đùa thông báo cho … biết khẩu hiệu phong tục, tập quán
ຂນົບທຳນຽມ — ເລືອກຄວາມໝາຍ — người bản xứ cười vang, cười đùa thông báo cho … biết khẩu hiệu phong tục, tập quán
ປ່າວເຕືອນໃຫ້...ຊາບ — ເລືອກຄວາມໝາຍ — người bản xứ cười vang, cười đùa thông báo cho … biết khẩu hiệu phong tục, tập quán
ກວດຄຳຕອບ ເຮັດຄືນໃໝ່