ທ່ານກຳລັງເບິ່ງບົດທີ່ເປີດໃຫ້ທຸກຄົນ. ເຂົ້າສູ່ລະບົບເພື່ອຮຽນຫຼັກສູດອື່ນ. ເຂົ້າສູ່ລະບົບ
ທວນຄຳສັບ
ກຳລັງທວນ: Bài 38. Khung 629–632: Khách nước ngoài tham quan, đoàn nghệ thuật, đạo Phật, mong ước hoà bình — 6 ປະໂຫຍກ ໃນ 6 ປະໂຫຍກຕົວຢ່າງທີ່ມີຄວາມໝາຍ (ສຸ່ມ). ເລືອກແຫຼ່ງອື່ນ
ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ, ຂຽນຄວາມໝາຍເປັນພາສາຫວຽດຕາມຄວາມເຂົ້າໃຈຂອງທ່ານ, ແລ້ວກົດ «ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ» ແລະ ປະເມີນດ້ວຍຕົນເອງ. ປະໂຫຍກໜຶ່ງແປຖືກໄດ້ຫຼາຍແບບ ສະນັ້ນເຄື່ອງຈຶ່ງບໍ່ກວດສ່ວນນີ້. ເວັບໄຊບໍ່ບັນທຶກສິ່ງທີ່ທ່ານຂຽນ.
ທັງນີ້ເພື່ອເປັນການສແວງຫາໂອກາດແຫ່ງການຮ່ວມໄມ້ຮ່ວມມືກັນລະຫວ່າງປະເທດ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Việc này nhằm tìm kiếm cơ hội hợp tác giữa các nước.
ແຂກເຫຼົ່ານັ້ນລ້ວນແຕ່ແມ່ນຂ້າຣາຊການຈາກກະຊວງເສຖກິດຂອງບັນດາປະເທດເພື່ອນມິດ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Những vị khách đó đều là công chức của bộ kinh tế các nước bạn.
ໃນຕົ້ນເດືອນໜ້ານີ້ທາງກົມສິລປະກອນຈະສົ່ງຄະນະນາຕສິນລາວອອກໄປສະແດງຢູ່ໃນຕ່າງປະເທດ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Đầu tháng tới, Cục Mỹ thuật sẽ cử đoàn múa cổ điển Lào ra nước ngoài biểu diễn.
ສັປດາແລ້ວນີ້ເພິ່ນໄດ້ພາແຂກຕ່າງປະເທດຫລາຍທ່ານໄປທັສນາຈອນຢູ່ຕາມຫົວເມືອງຕ່າງໆຂອງລາວ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Tuần trước, ông đã đưa nhiều vị khách nước ngoài đi tham quan các thành phố, thị xã của Lào.
ເຂົາເຈົ້າຖືກເຊື້ອເຊີນມາເພື່ອທຳການທັສນະສິກສາກ່ຽວກັບສະພາບການທົ່ວໄປຢູ່ໃນລາວ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
Họ được mời sang để tham quan học tập, tìm hiểu tình hình chung ở Lào.
ອາດຍາເກສມາເປັນຜູ່ກຳກັບນຳກິຈການດ້ານພັທນາປະເທດ.
ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ
ອາດຍາເກສມາ là người phụ trách các hoạt động phát triển đất nước.