ຮຽນພາສາລາວ

ທ່ານກຳລັງເບິ່ງບົດທີ່ເປີດໃຫ້ທຸກຄົນ. ເຂົ້າສູ່ລະບົບເພື່ອຮຽນຫຼັກສູດອື່ນ. ເຂົ້າສູ່ລະບົບ

ທວນຄຳສັບ

ກຳລັງທວນ: Câu mẫu và từ vựng, khung 343–361 (trang sách 350–358) — 10 ປະໂຫຍກ ໃນ 41 ປະໂຫຍກຕົວຢ່າງທີ່ມີຄວາມໝາຍ (ສຸ່ມ). ເລືອກແຫຼ່ງອື່ນ

ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ, ຂຽນຄວາມໝາຍເປັນພາສາຫວຽດຕາມຄວາມເຂົ້າໃຈຂອງທ່ານ, ແລ້ວກົດ «ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ» ແລະ ປະເມີນດ້ວຍຕົນເອງ. ປະໂຫຍກໜຶ່ງແປຖືກໄດ້ຫຼາຍແບບ ສະນັ້ນເຄື່ອງຈຶ່ງບໍ່ກວດສ່ວນນີ້. ເວັບໄຊບໍ່ບັນທຶກສິ່ງທີ່ທ່ານຂຽນ.

  1. ເປັນລູກຕ້ອງຟັງຄຳຕັກເຕືອນທີ່ພໍ່ແມ່ບອກ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Làm con phải nghe lời khuyên răn cha mẹ dạy.

  2. ມື້ນຶ່ງລາວຄົງຈະຕ້ອງໄດ້ຮັບບົດຮຽນຈາກໂຈນ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Một ngày nào đó chắc anh sẽ phải nhận bài học từ kẻ cướp.

  3. ລາວບໍ່ຮູ້ວ່າຈະເຮັດຢ່າງໃດດີເພາະວ່າເງິນນັ້ນບໍ່ແມ່ນເງິນລາວເອງ, ແມ່ນເງິນນ້ອງໄພ້ລາວ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Cô không biết phải làm sao vì số tiền đó không phải của cô mà là của em dâu cô.

  4. ທ້າວວັນດີບໍ່ຮູ້ເມື່ອວ່າໂຈນໄດ້ມາປຸ້ນເຮືອນເພື່ອນບ້ານໃກ້ຄຽງ

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Anh ວັນດີ không hay biết rằng kẻ cướp đã đến cướp nhà hàng xóm

  5. ແຕ່ຄົນທີ່ຮັກຊາດຢ່າງແທ້ຈິງຈະຕ້ອງແມ່ນຄົນທີ່ບໍ່ຄິດທຳລາຍຊາດ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Nhưng người yêu nước thật sự phải là người không có ý phá hoại đất nước.

  6. ເມື່ອບຸກຄົນໃດລ່ວງລະເມີດກົດຣະບຽບທີ່ທາງການເພິ່ນວາງໄວ້ບຸກຄົນນັ້ນກໍຍ່ອມຈະໄດ້ຮັບໂທດ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Khi ai vi phạm quy định mà chính quyền đã đặt ra thì người đó ắt sẽ bị phạt.

  7. ຄົນເຮົາເມື່ອເກີດມາແລ້ວກໍຈະຕ້ອງມີການແກ່, ການເຈັບແລະການຕາຍໂດຍບໍ່ມີຄົນໃດຈະເວັ້ນໄດ້.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Con người đã sinh ra thì phải có già, bệnh và chết, không ai tránh được.

  8. ເຮົາຈະເດີນທາງຈາກວຽງຈັນໄປປາກເຊແລະທົ່ວພາກໄຕ້ໂດຍທາງຣົດກໍໄດ້ຄືກັນ

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Chúng ta cũng có thể đi từ Viêng Chăn đến Pắc Xế và khắp miền Nam bằng xe

  9. ພວກກະບົດຊາດມັກພາກັນອ້າງຢູ່ເລື້ອຍໆວ່າເປັນຄົນຮັກຊາດ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Bọn phản quốc thường hay tự xưng là người yêu nước.

  10. ມື້ເຊົ້ານີ້ຊາວບ້ານພາກັນໄປລ້າເນື້ອໄດ້ຟານໂຕນຶ່ງ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Sáng nay dân làng rủ nhau đi săn được một con hoẵng.