ຮຽນພາສາລາວ

ທ່ານກຳລັງເບິ່ງບົດທີ່ເປີດໃຫ້ທຸກຄົນ. ເຂົ້າສູ່ລະບົບເພື່ອຮຽນຫຼັກສູດອື່ນ. ເຂົ້າສູ່ລະບົບ

ທວນຄຳສັບ

ກຳລັງທວນ: Câu mẫu và từ vựng, khung 486–495 (trang sách 393–398) — 10 ປະໂຫຍກ ໃນ 12 ປະໂຫຍກຕົວຢ່າງທີ່ມີຄວາມໝາຍ (ສຸ່ມ). ເລືອກແຫຼ່ງອື່ນ

ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ, ຂຽນຄວາມໝາຍເປັນພາສາຫວຽດຕາມຄວາມເຂົ້າໃຈຂອງທ່ານ, ແລ້ວກົດ «ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ» ແລະ ປະເມີນດ້ວຍຕົນເອງ. ປະໂຫຍກໜຶ່ງແປຖືກໄດ້ຫຼາຍແບບ ສະນັ້ນເຄື່ອງຈຶ່ງບໍ່ກວດສ່ວນນີ້. ເວັບໄຊບໍ່ບັນທຶກສິ່ງທີ່ທ່ານຂຽນ.

  1. ປະກາດ

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Thông báo

  2. ຖ້າຫາກເຮົາສາມາດໄປມາໄດ້ສະດວກເຮົາກໍຄົງຈະບໍ່ອຶດບ່ອນສຳລັບໄປພັກຜ່ອນ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Nếu ta có thể đi lại thuận tiện thì chắc sẽ không thiếu chỗ để đi nghỉ.

  3. ແຕ່ເຮົາກໍມີພູຜາປ່າດົງແລະແມ່ນ້ຳສາຍຕ່າງໆທີ່ສວຍສົດງົດງາມຕາມທັມມະຊາດ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Nhưng ta có núi non, rừng rậm và các con sông đẹp đẽ tự nhiên.

  4. ແຕ່ດຽວນີ້ນັບວ່າການຕິດຕໍ່ໄປມາຫາກັນໄວຂຶ້ນແລະສະດວກດີແທ້ໆ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Nhưng bây giờ có thể nói việc đi lại, liên lạc với nhau đã nhanh hơn và thật thuận tiện.

  5. ສັນຕິພາບຂອງປະຊາຊົນກຳລັງຖືກຂູ່ເຂັນ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Hoà bình của nhân dân đang bị đe doạ.

  6. ການສະແດງຂອງນັກຫັດກາຍະກັມໄດ້ສິ້ນສຸດລົງພ້ອມດ້ວຍສຽງຕົບມືດັງກ້ອງເດີ່ນກິລາ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Màn biểu diễn của các vận động viên thể dục đã kết thúc trong tiếng vỗ tay vang dội khắp sân vận động.

  7. ເຊີນຕິດຕໍ່ຂໍຊາບລາຍລະອຽດໄດ້ທີ່ຫ້ອງກຳກັບການອົບຮົມຂອງກົມສື່ສານ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Xin liên hệ hỏi chi tiết tại phòng phụ trách huấn luyện của Cục Thông tin liên lạc.

  8. ຄາດວ່າປີນີ້ຈຳນວນນັກຮຽນຈະເພີ່ມຂຶ້ນອີກປະມານເຈັດສິບຫ້າຄົນ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Dự kiến năm nay số học viên sẽ tăng thêm khoảng bảy mươi lăm người.

  9. ປະເທດຊາດກຳລັງຕົກຢູ່ໃນພາວະຄັບຂັນຍ້ອນການລຸກລານຂອງຂ້າເສິກ.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Đất nước đang lâm vào tình thế nguy cấp vì sự xâm lược của quân thù.

  10. ຈາກວຽງຈັນຫາປາກເຊຕ້ອງກິນເວລາເປັນສິບໆມື້.

    ເບິ່ງຄຳແປອ້າງອີງ

    Từ Viêng Chăn đến Pắc Xế phải mất hàng chục ngày.