Học tiếng Lào
Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Luyện gõ Đang ôn: Bài 1. Hội thoại: chào hỏi, làm quen — ສົນທະນາ (tiết 107–119) — 20 / 27 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nhìn nghĩa, gõ từ bằng chữ Lào rồi bấm «Kiểm tra» (hoặc phím Enter). Máy chưa có bàn phím Lào? Bấm «Bàn phím Lào» để gõ trên màn hình, hoặc đánh dấu ô «Gõ chữ Lào bằng bàn phím máy tính». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
tạm biệt
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ລາກ່ອນ
thôi, được rồi (lời đưa đẩy khi chia tay)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເອົາ
bạn (ngôi thứ hai); dạ, vâng (lời đáp lễ phép)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເຈົ້າ
Khăm Phon (tên người)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຄຳພອນ
ồ! (thán từ)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ໂອ້!
tôi
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຂ້ອຍ
xin lỗi
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຂໍໂທດ
đâu? (ở đâu)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ໃສ?
cũng … như vậy (cấu trúc)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ກໍ...ຄືກັນ
không? (tiểu từ để hỏi)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ບໍ?
gì
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຫຍັງ
cũng vậy, cũng thế
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເຊັ່ນດຽວກັນ
xin chào; khỏe, bình an
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ສະບາຍດີ
tốt; khỏe
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ດີ
và
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ແລະ
tên; tên là
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຊື່
rất vui được làm quen
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຍິນດີທີ່ຮູ້ຈັກ
đi trước (xin phép đi trước)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ໄປກ່ອນ
Smith (tên người)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ສະມິດ
đến, tới
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ມາ