Học tiếng Lào
Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Luyện gõ Đang ôn: Bài 14 (phần 1). Lớp học của chúng ta (bài đọc, ngữ pháp) — ຫ້ອງຮຽນຂອງພວກເຮົາ (tiết 265–269) — 18 / 18 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nhìn nghĩa, gõ từ bằng chữ Lào rồi bấm «Kiểm tra» (hoặc phím Enter). Máy chưa có bàn phím Lào? Bấm «Bàn phím Lào» để gõ trên màn hình, hoặc đánh dấu ô «Gõ chữ Lào bằng bàn phím máy tính». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
thầy giáo, cô giáo (người dạy)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ອາຈານສອນ
hộp; loại từ chỉ hộp (hộp phấn, hộp diêm…)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ກັບ
tấm, tờ (loại từ cho giấy, ván, bảng…)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ແຜ່ນ
cục, hòn, viên (loại từ)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ກ້ອນ
khác nhau
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ແຕກຕ່າງ
cây, viên, thỏi (loại từ cho bút chì, phấn, thỏi kim loại)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ແທ່ງ
sợi, con, dải (loại từ cho dây, tóc, đường…)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເສັ້ນ
phấn viết bảng
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ສໍຂາວ
tìm hiểu; hiểu rõ
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ທຳຄວາມເຂົ້າໃຈ
dù … đi nữa thì … vẫn …; mặc dù … nhưng vẫn …
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເຖິງແມ່ນ (ວ່າ)...ກໍ່ຕາມ...ກໍ່...
nữa; thêm
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ອີກ
cục tẩy
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຢາງລຶບ
bảng đen
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ກະດານດຳ
thế giới; trái đất
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ໂລກ
hộp phấn
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ກັບສໍຂາວ
nói chuyện; trò chuyện
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເວົ້າລົມ
phòng học; lớp học
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຫ້ອງຮຽນ
trước mặt; phía trước
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຕໍ່ໜ້າ