Học tiếng Lào
Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Luyện gõ Đang ôn: Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 521–530 (trang sách 408–416) — 20 / 124 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nhìn nghĩa, gõ từ bằng chữ Lào rồi bấm «Kiểm tra» (hoặc phím Enter). Máy chưa có bàn phím Lào? Bấm «Bàn phím Lào» để gõ trên màn hình, hoặc đánh dấu ô «Gõ chữ Lào bằng bàn phím máy tính». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
làm thức ăn
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເປັນອາຫານ
phía quân đội, quân đội
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ທາງກອງທັບ
thích
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ມັກ
không … chút nào, chẳng … cả
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ບໍ່...ເລີຍ
làm bằng
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເຮັດດ້ວຍ
làm cho … béo tốt, vỗ béo
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ໃຫ້...ອ້ວນພີ
ấm áp dễ chịu
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ອຸ່ນດີ
việc ghi chép (sự việc)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ການບັນທິກ (ເຣື້ອງ)
khó
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຍາກ
trợ từ: đánh dấu phần đứng trước nó (ພວກກະສິກອນລ້ຽງສັດ) là chủ ngữ của câu
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ກໍ
bằng keo dán, như keo
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ທໍ່ຢາງກາວ
nhận, chấp nhận
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຮັບເອົາ
buồn phiền, khổ tâm (lặp từ ở đây để lời văn thêm phong phú, có nhịp điệu)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ທຸກອົກທຸກໃຈ
rửa
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ລ້າງ
xảy ra
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເກີດຂຶ້ນ
lớn, to
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ໃຫຍ່
hạt ngô
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເມັດສາລີ
để dành tiền, tiết kiệm tiền
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເກັບເງິນໄວ້
đưa … vào làm
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເອົາ...ເຂົ້າເປັນ
đồ xôi, hấp xôi
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ໜຶ້ງເຂົ້າ