Học tiếng Lào
Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Luyện gõ Đang ôn: Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 540–547 (trang sách 420–432) — 20 / 173 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nhìn nghĩa, gõ từ bằng chữ Lào rồi bấm «Kiểm tra» (hoặc phím Enter). Máy chưa có bàn phím Lào? Bấm «Bàn phím Lào» để gõ trên màn hình, hoặc đánh dấu ô «Gõ chữ Lào bằng bàn phím máy tính». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
nơi chốn, địa điểm
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ສະຖານທີ່
chú chó tội nghiệp!
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ອ້າຍໝາ
quả báo của nghiệp ác (nghiệp xấu)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຜົນຂອງບາບກັມ
mặt xấu, cách nhìn tiêu cực
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ແງ່ຮ້າຍ
dưa chuột
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ໝາກແຕງ
trong chốc lát, nhất thời
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ບິດນຶ່ງຄາວດຽວ
tự nhiên, thiên nhiên
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ທັມມະຊາດ
cạo, cắt
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ແຖ
bất cứ điều gì, điều gì đó
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ສິ່ງໃດສິ່ງນຶ່ງ
bên, phía
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເບື້ອງ
bất hạnh, kém may mắn
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ອາພັບ
phù hợp, thích đáng
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເໝາະສົມ
dáng vẻ, phong thái
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຮູບຊົງ
nên
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຄວນ
tùy thích, tùy tiện
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຕາມອຳເພີໃຈ
để cho, cho phép
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ປ່ອຍໃຫ້
cơm và thức ăn thừa
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເຂົ້າກັບເສດອາຫານ
nhuộm tóc
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຍ້ອມຜົມ
phá hủy, làm hỏng
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ທຳລາຍ
màu gì cũng được
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ສີໃດກໍໄດ້