Học tiếng Lào
Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Luyện gõ Đang ôn: Câu mẫu và từ vựng, khung 305–324 (trang sách 335–345) — 20 / 207 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nhìn nghĩa, gõ từ bằng chữ Lào rồi bấm «Kiểm tra» (hoặc phím Enter). Máy chưa có bàn phím Lào? Bấm «Bàn phím Lào» để gõ trên màn hình, hoặc đánh dấu ô «Gõ chữ Lào bằng bàn phím máy tính». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
nhưng theo những gì đã nghe
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ແຕ່ຕາມທີ່ໄດ້ຍິນມາ
nghèo khổ
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ທຸກຈົນ
ngay lập tức
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ທັນທີ
luôn luôn, thường xuyên
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຢູ່ເລື້ອຍໆ
đường vòng (đường dài, so với đường tắt)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ທາງໂງ້ງ
bố mẹ (phía cha mẹ)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ທາງຍາພໍ່ຍາແມ່
đã hơi cũ quá
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຢາກເກົ່າເກີນໄປ
Sao mà đắt thế!
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ມາຄືແພງແທ້
mùa khô
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຍາມແລ້ງ
kiểu phương Tây
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ແບບຕາເວັນຕົກ
muốn đi chứ (câu đáp còn lưỡng lự, không phải không muốn)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຢາກໄປຢູ່
mãi mãi, liên tục
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ໄປເລື້ອຍໆ
cá trê
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ປາດຸກ
Thích hay không thích họ cũng không nói ra.
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ມັກກໍບໍ່ວ່າບໍ່ມັກເພິ່ນກໍບໍ່ເວົ້າ
người muốn nghe
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຄົນທີ່ຢາກຟັງ
chặt củi
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຕັດຟືນ
đi bộ ra
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຍ່າງອອກໄປ
quay lại
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ກັບຄືນມາ
nghe thấy
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ໄດ້ຍິນ
gặp được, tìm thấy
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ໄດ້ພົບພໍ້