Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Luyện gõ
Đang ôn: Câu mẫu và từ vựng, khung 486–495 (trang sách 393–398) — 20 / 90 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nhìn nghĩa, gõ từ bằng chữ Lào rồi bấm «Kiểm tra» (hoặc phím Enter). Máy chưa có bàn phím Lào? Bấm «Bàn phím Lào» để gõ trên màn hình, hoặc đánh dấu ô «Gõ chữ Lào bằng bàn phím máy tính». Cổng không lưu kết quả.
Xem đáp án
ໃຫ້... ຊາບ
Xem đáp án
ກຽມຕົວ
Xem đáp án
ເຄື່ອນ... ອອກ
Xem đáp án
ລາຍງານ
Xem đáp án
ຕໍ່ໄປ
Xem đáp án
ຮັບເອົາ
Xem đáp án
ສ້ອມແປງ
Xem đáp án
ດົນນານ
Xem đáp án
ສັດຕູ
Xem đáp án
ດັ່ງ
Xem đáp án
ພາວະຄັບຂັນ
Xem đáp án
ເຊີນ
Xem đáp án
ຕາມແຜນການ
Xem đáp án
ສະດວກ
Xem đáp án
ຂໍຖືເປັນກຽດ
Xem đáp án
ຢ່າງຖີ່ຖ້ວນ
Xem đáp án
ໄວຂຶ້ນ
Xem đáp án
ກົມສື່ສານ
Xem đáp án
ໄດ້ດຳເນີນມາ
Xem đáp án
ລຸລ່ວງໄປດ້ວຍດີ