Đang ôn: Bài 16 (phần 1). Bộ máy chính quyền – phần 1: Bài đọc, từ vựng, câu hỏi — ການປົກຄອງ (tiết 291–297) — 10 / 66 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Chọn nghĩa đúng cho từng từ tiếng Lào (mỗi nghĩa dùng một lần), rồi bấm «Kiểm tra». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
Nhóm 1 ເຈົ້າເມືອງ — chọn nghĩa — đem, mang theo liên hiệp, hội liên hiệp thủ tướng (gọi tắt) ngoại giao, đối ngoại huyện trưởng (người đứng đầu cấp huyện)
ນຳເອົາ — chọn nghĩa — đem, mang theo liên hiệp, hội liên hiệp thủ tướng (gọi tắt) ngoại giao, đối ngoại huyện trưởng (người đứng đầu cấp huyện)
ສະຫະພັນ — chọn nghĩa — đem, mang theo liên hiệp, hội liên hiệp thủ tướng (gọi tắt) ngoại giao, đối ngoại huyện trưởng (người đứng đầu cấp huyện)
ນາຍົກ — chọn nghĩa — đem, mang theo liên hiệp, hội liên hiệp thủ tướng (gọi tắt) ngoại giao, đối ngoại huyện trưởng (người đứng đầu cấp huyện)
ການຕ່າງປະເທດ — chọn nghĩa — đem, mang theo liên hiệp, hội liên hiệp thủ tướng (gọi tắt) ngoại giao, đối ngoại huyện trưởng (người đứng đầu cấp huyện)
Kiểm tra Làm lại
Nhóm 2 ຕົວຈິງ — chọn nghĩa — y tế thực tế lên thay, thay thế nông nghiệp tuyên bố, công bố
ກະສິກຳ — chọn nghĩa — y tế thực tế lên thay, thay thế nông nghiệp tuyên bố, công bố
ປະກາດ — chọn nghĩa — y tế thực tế lên thay, thay thế nông nghiệp tuyên bố, công bố
ຂຶ້ນແທນ — chọn nghĩa — y tế thực tế lên thay, thay thế nông nghiệp tuyên bố, công bố
ສາທາລະນະສຸກ — chọn nghĩa — y tế thực tế lên thay, thay thế nông nghiệp tuyên bố, công bố
Kiểm tra Làm lại