Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Bài 1. Khung 255–259: Mua gà, câu cá, đi máy bay, chỗ để máy chữ — 10 / 31 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Ở giai đoạn này cổng KHÔNG lưu bài bạn đã xem hay câu trả lời của bạn.

Câu 1

Chữ Lào nào nghĩa là «buổi sáng»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ຕອນເຊົ້າ

Giải thích: ຕອນເຊົ້າ — buổi sáng

Câu 2

Chữ Lào nào nghĩa là «an toàn»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ປອດພັຍ

Giải thích: ປອດພັຍ — an toàn

Câu 3

Chữ Lào nào nghĩa là «vẫn chưa…, chưa kịp…»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ຍັງບໍ່ທັນ...

Giải thích: ຍັງບໍ່ທັນ... — vẫn chưa…, chưa kịp…

Câu 4

Chữ Lào nào nghĩa là «chỉ một con (cá)»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ແຕ່ໂຕດຽວ

Giải thích: ແຕ່ໂຕດຽວ — chỉ một con (cá)

Câu 5

Chữ Lào nào nghĩa là «tên người»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ທອງວັນ

Giải thích: ທອງວັນ — tên người

Câu 6

Chữ Lào nào nghĩa là «chỉ … thôi»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ແຕ່...ເທົ່ານັ້ນ

Giải thích: ແຕ່...ເທົ່ານັ້ນ — chỉ … thôi

Câu 7

Chữ Lào nào nghĩa là «trên bàn»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ເທິງໂຕະ

Giải thích: ເທິງໂຕະ — trên bàn

Câu 8

Chữ Lào nào nghĩa là «đường, con đường»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ທາງ

Giải thích: ທາງ — đường, con đường

Câu 9

Chữ Lào nào nghĩa là «có lẽ, có khi»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ບາງທີ

Giải thích: ບາງທີ — có lẽ, có khi

Câu 10

Chữ Lào nào nghĩa là «cất …, để … (vào chỗ)»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ເອົາ...ໄວ້

Giải thích: ເອົາ...ໄວ້ — cất …, để … (vào chỗ)