Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Bài 7. Khung 315–319: Hay quên, làm công đức, vũ khí, đi chơi Viêng Chăn, địa vị và tiền bạc — 20 / 57 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Nghĩ câu trả lời trước, rồi bấm «Xem» để so. Chấm thật lòng «Đã nhớ» hay «Chưa nhớ» — kết quả chỉ ở trên máy bạn.

  1. việc làm xấu, điều ác

    Xem chữ Lào

    ການກະທຳຊົ່ວ

  2. đi chơi

    Xem chữ Lào

    ໄປທ່ຽວ

  3. luôn nghĩ đến

    Xem chữ Lào

    ຄິດຢູ່ເລື້ອຍໆ

  4. khi

    Xem chữ Lào

    ເມື່ອ

  5. đã hơi cũ quá

    Xem chữ Lào

    ຢາກເກົ່າເກີນໄປ

  6. trong khi

    Xem chữ Lào

    ໃນເວລາທີ່

  7. tiền bạc

    Xem chữ Lào

    ເງິນຄຳ

  8. quên

    Xem chữ Lào

    ລືມ

  9. vô cùng, hết sức

    Xem chữ Lào

    ເປັນຢ່າງຍິ່ງ

  10. vũ khí

    Xem chữ Lào

    ອາວຸດ

  11. bình thường thì

    Xem chữ Lào

    ຕາມທັມມະດາແລ້ວ

  12. dạo gần đây

    Xem chữ Lào

    ວ່າງນຶ່ງມານີ້

  13. vì vậy

    Xem chữ Lào

    ດັ່ງນັ້ນ

  14. định, có ý định

    Xem chữ Lào

    ຕັ້ງໃຈ

  15. mọi người

    Xem chữ Lào

    ຄົນທັງປວງ

  16. gặp được, tìm thấy

    Xem chữ Lào

    ໄດ້ພົບພໍ້

  17. hài lòng

    Xem chữ Lào

    ພໍໃຈ

  18. địa vị

    Xem chữ Lào

    ຍົດຊັ້ນ

  19. mãi mãi, liên tục

    Xem chữ Lào

    ໄປເລື້ອຍໆ

  20. tuổi

    Xem chữ Lào

    ອາຍຸ