Đang ôn: Bài 14. Khung 401–405: Đòi tiền cá, ban nhạc, tình hình chính trị, trai tráng, hội đồng thương mại — 10 / 17 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Chọn nghĩa đúng cho từng từ tiếng Lào (mỗi nghĩa dùng một lần), rồi bấm «Kiểm tra». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
Nhóm 1 ຮັບໃຊ້ — chọn nghĩa — trai tráng, nam giới đủ tuổi nhập ngũ nghiêm trọng Hội đồng Thương mại buổi biểu diễn phục vụ
ຮ້າຍແຮງ — chọn nghĩa — trai tráng, nam giới đủ tuổi nhập ngũ nghiêm trọng Hội đồng Thương mại buổi biểu diễn phục vụ
ຊາຍສະກັນ — chọn nghĩa — trai tráng, nam giới đủ tuổi nhập ngũ nghiêm trọng Hội đồng Thương mại buổi biểu diễn phục vụ
ການສະແດງ — chọn nghĩa — trai tráng, nam giới đủ tuổi nhập ngũ nghiêm trọng Hội đồng Thương mại buổi biểu diễn phục vụ
ສະພາການຄ້າ — chọn nghĩa — trai tráng, nam giới đủ tuổi nhập ngũ nghiêm trọng Hội đồng Thương mại buổi biểu diễn phục vụ
Kiểm tra Làm lại
Nhóm 2 ຕົ້ນອາທິດນີ້ — chọn nghĩa — chắc là quên đầu tuần này được ưa chuộng tổ quốc, đất nước đang trở thành
ກຳລັງເປັນ — chọn nghĩa — chắc là quên đầu tuần này được ưa chuộng tổ quốc, đất nước đang trở thành
ທີ່ນິຍົມ — chọn nghĩa — chắc là quên đầu tuần này được ưa chuộng tổ quốc, đất nước đang trở thành
ປະເທດຊາດ — chọn nghĩa — chắc là quên đầu tuần này được ưa chuộng tổ quốc, đất nước đang trở thành
ຄົງຈະລືມ — chọn nghĩa — chắc là quên đầu tuần này được ưa chuộng tổ quốc, đất nước đang trở thành
Kiểm tra Làm lại