Đang ôn: Bài 15. Khung 406–410: Hội viên, đi lại trong thành phố, buộc chỉ cổ tay, không nhờ đừng giúp, ghé thăm — 10 / 17 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Chọn nghĩa đúng cho từng từ tiếng Lào (mỗi nghĩa dùng một lần), rồi bấm «Kiểm tra». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
Nhóm 1 ຢາມ — chọn nghĩa — thăm lượt về, chiều về người Lào thật hai mươi tám
ແທ້ — chọn nghĩa — thăm lượt về, chiều về người Lào thật hai mươi tám
ຂາມາ — chọn nghĩa — thăm lượt về, chiều về người Lào thật hai mươi tám
ຊາວລາວ — chọn nghĩa — thăm lượt về, chiều về người Lào thật hai mươi tám
ຊາວແປດ — chọn nghĩa — thăm lượt về, chiều về người Lào thật hai mươi tám
Kiểm tra Làm lại
Nhóm 2 ວານ — chọn nghĩa — nhờ (giúp) cân nhắc, xem xét khoảng hai đêm lượt đi, chiều đi thuận tiện, dễ dàng
ສະດວກດີ — chọn nghĩa — nhờ (giúp) cân nhắc, xem xét khoảng hai đêm lượt đi, chiều đi thuận tiện, dễ dàng
ຈັກສອງຄືນ — chọn nghĩa — nhờ (giúp) cân nhắc, xem xét khoảng hai đêm lượt đi, chiều đi thuận tiện, dễ dàng
ພິຈາຣະນາ — chọn nghĩa — nhờ (giúp) cân nhắc, xem xét khoảng hai đêm lượt đi, chiều đi thuận tiện, dễ dàng
ຂາໄປ — chọn nghĩa — nhờ (giúp) cân nhắc, xem xét khoảng hai đêm lượt đi, chiều đi thuận tiện, dễ dàng
Kiểm tra Làm lại