Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Bài 15. Khung 406–410: Hội viên, đi lại trong thành phố, buộc chỉ cổ tay, không nhờ đừng giúp, ghé thăm — 5 câu trong 5 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.

  1. ສະພາການຄ້າມີສະມາຊິກຊາວແປດທ່ານ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Hội đồng Thương mại có hai mươi tám thành viên.

  2. ການໄປມາຢູ່ໃນເມືອງສະດວກດີ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Đi lại trong thành phố rất thuận tiện.

  3. ເພິ່ນບໍ່ເອີ້ນຢ່າຂານ ເພິ່ນບໍ່ວານຢ່າຊ່ອຍ ຢາກຊ່ອຍແທ້ຈິງພິຈາຣະນາ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Người ta không gọi thì đừng thưa, người ta không nhờ thì đừng giúp; muốn giúp thật thì hãy cân nhắc.

  4. ການມັດແຂນເປັນປະເພນີອັນດີງາມອັນນຶ່ງຂອງຊາວລາວ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Buộc chỉ cổ tay là một phong tục tốt đẹp của người Lào.

  5. ລາວບອກວ່າຂາໄປລາວຈະບໍ່ໄດ້ແວ່ເຈົ້າ, ຂາມາລາວຄິດວ່າຈະແວ່ຢາມເຈົ້າຈັກສອງຄືນ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Anh ấy nói lượt đi sẽ không ghé chỗ bạn, lượt về anh ấy định ghé thăm bạn khoảng hai đêm.