Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Bài 16. Khung 411–415: Đẩy xe giúp, áo lông thú, sông Mê Kông, nghỉ sinh con, tàu hoả — 19 / 19 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nghĩ câu trả lời trước, rồi bấm «Xem» để so. Chấm thật lòng «Đã nhớ» hay «Chưa nhớ» — kết quả chỉ ở trên máy bạn.
tàu hoả
Xem chữ Lào
ຣົດໄຟ
đẩy về nhà
Xem chữ Lào
ຍູ້ມາໄວ້ບ້ານ
nghỉ phép
Xem chữ Lào
ລາພັກ
sông Nậm Ngừm
Xem chữ Lào
ນ້ຳງື່ມ
sự cho phép
Xem chữ Lào
ອະນຸຍາດ
sinh con
Xem chữ Lào
ອອກລູກ
nhà ga, trạm
Xem chữ Lào
ສະຖານີ
thế là, vì vậy
Xem chữ Lào
ກໍເລີຍ
ở cữ (nghỉ ngơi sau khi sinh)
Xem chữ Lào
ຢູ່ກຳ
sông Nậm Ca Đinh
Xem chữ Lào
ນ້ຳກະດິງ
sông Mê Kông
Xem chữ Lào
ແມ່ນ້ຳຂອງ
hiện nay
Xem chữ Lào
ປັດຈຸບັນ
không nỡ từ chối (sợ làm phật lòng)
Xem chữ Lào
ຂືນໃຈ... ບໍ່ໄດ້
uổng phí, vô ích
Xem chữ Lào
ລ້າໆ
chi lưu, nhánh sông
Xem chữ Lào
ສາຂາ
hầu như không có
Xem chữ Lào
ບໍ່ຄ່ອຍມີ
lông thú
Xem chữ Lào
ຂົນສັດ
quần áo
Xem chữ Lào
ເຄື່ອງນຸ່ງ
đẩy
Xem chữ Lào
ຍູ້