Đang ôn: Bài 23. Khung 486–490: Báo cáo công việc, lệnh hành quân, chống giặc, sửa máy ảnh, thông báo tuyển quân — 10 / 50 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Chọn nghĩa đúng cho từng từ tiếng Lào (mỗi nghĩa dùng một lần), rồi bấm «Kiểm tra». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
Nhóm 1 ໄດ້ດຳເນີນມາ — chọn nghĩa — phòng phụ trách huấn luyện sửa chữa đã tiến hành xin hân hạnh Cục Thông tin liên lạc (binh chủng thông tin)
ຫ້ອງກຳກັບການອົບຮົມ — chọn nghĩa — phòng phụ trách huấn luyện sửa chữa đã tiến hành xin hân hạnh Cục Thông tin liên lạc (binh chủng thông tin)
ສ້ອມແປງ — chọn nghĩa — phòng phụ trách huấn luyện sửa chữa đã tiến hành xin hân hạnh Cục Thông tin liên lạc (binh chủng thông tin)
ກົມສື່ສານ — chọn nghĩa — phòng phụ trách huấn luyện sửa chữa đã tiến hành xin hân hạnh Cục Thông tin liên lạc (binh chủng thông tin)
ຂໍຖືເປັນກຽດ — chọn nghĩa — phòng phụ trách huấn luyện sửa chữa đã tiến hành xin hân hạnh Cục Thông tin liên lạc (binh chủng thông tin)
Kiểm tra Làm lại
Nhóm 2 ຢ່າງເຂັ້ມແຂງ — chọn nghĩa — đạt kết quả tốt đẹp tôi (cách nói rất trang trọng, như trong bài phát biểu này) sự xâm lược kiên cường, quyết liệt bước
ການລຸກລານ — chọn nghĩa — đạt kết quả tốt đẹp tôi (cách nói rất trang trọng, như trong bài phát biểu này) sự xâm lược kiên cường, quyết liệt bước
ຂ້າພະເຈົ້າ — chọn nghĩa — đạt kết quả tốt đẹp tôi (cách nói rất trang trọng, như trong bài phát biểu này) sự xâm lược kiên cường, quyết liệt bước
ລຸລ່ວງໄປດ້ວຍດີ — chọn nghĩa — đạt kết quả tốt đẹp tôi (cách nói rất trang trọng, như trong bài phát biểu này) sự xâm lược kiên cường, quyết liệt bước
ຂັ້ນ — chọn nghĩa — đạt kết quả tốt đẹp tôi (cách nói rất trang trọng, như trong bài phát biểu này) sự xâm lược kiên cường, quyết liệt bước
Kiểm tra Làm lại