Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Bài 37. Khung 590–592: Học đọc chữ Lào, Tết Lào ở Luông Pha Băng, hội chợ — 10 / 10 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Ở giai đoạn này cổng KHÔNG lưu bài bạn đã xem hay câu trả lời của bạn.

Câu 1

Từ này nghĩa là gì?

ພຍາງ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • âm tiết

Giải thích: ພຍາງ — âm tiết

Câu 2

Từ này nghĩa là gì?

ແຕ່ລະປີ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • mỗi năm

Giải thích: ແຕ່ລະປີ — mỗi năm

Câu 3

Từ này nghĩa là gì?

ສເລີມສລອງ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • tổ chức mừng, ăn mừng

Giải thích: ສເລີມສລອງ — tổ chức mừng, ăn mừng

Câu 4

Từ này nghĩa là gì?

ສ້າງ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • tạo ra, tạo nên

Giải thích: ສ້າງ — tạo ra, tạo nên

Câu 5

Từ này nghĩa là gì?

ສນຸກມ່ວນຊື່ນ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • vui vẻ, hân hoan; niềm vui

Giải thích: ສນຸກມ່ວນຊື່ນ — vui vẻ, hân hoan; niềm vui

Câu 6

Từ này nghĩa là gì?

ພຍັນຊນະ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • phụ âm

Giải thích: ພຍັນຊນະ — phụ âm

Câu 7

Từ này nghĩa là gì?

ສຣະ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • nguyên âm

Giải thích: ສຣະ — nguyên âm

Câu 8

Từ này nghĩa là gì?

ປໂຍກ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • câu

Giải thích: ປໂຍກ — câu

Câu 9

Từ này nghĩa là gì?

ຫັດ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • tập, luyện tập

Giải thích: ຫັດ — tập, luyện tập

Câu 10

Từ này nghĩa là gì?

ການຍະຫວ່າງ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • khoảng cách (giữa các từ)

Giải thích: ການຍະຫວ່າງ — khoảng cách (giữa các từ)