Đang ôn: Bài 38. Khung 629–632: Khách nước ngoài tham quan, đoàn nghệ thuật, đạo Phật, mong ước hoà bình — 10 / 37 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Chọn nghĩa đúng cho từng từ tiếng Lào (mỗi nghĩa dùng một lần), rồi bấm «Kiểm tra». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
Nhóm 1 ເສຖກິດ — chọn nghĩa — phụ trách, điều hành giác ngộ, thành đạo đều là, toàn là kinh tế tên người
ກຳກັບ — chọn nghĩa — phụ trách, điều hành giác ngộ, thành đạo đều là, toàn là kinh tế tên người
ລ້ວນແຕ່ — chọn nghĩa — phụ trách, điều hành giác ngộ, thành đạo đều là, toàn là kinh tế tên người
ຕັສຮູ — chọn nghĩa — phụ trách, điều hành giác ngộ, thành đạo đều là, toàn là kinh tế tên người
ເກສມາ — chọn nghĩa — phụ trách, điều hành giác ngộ, thành đạo đều là, toàn là kinh tế tên người
Kiểm tra Làm lại
Nhóm 2 ທັສນະສິກສາ — chọn nghĩa — Cục Mỹ thuật chịu đựng chiến tranh tham quan học tập công chức nhà nước
ກົມສິລປະກອນ — chọn nghĩa — Cục Mỹ thuật chịu đựng chiến tranh tham quan học tập công chức nhà nước
ສົງຄາມ — chọn nghĩa — Cục Mỹ thuật chịu đựng chiến tranh tham quan học tập công chức nhà nước
ຂ້າຣາຊການ — chọn nghĩa — Cục Mỹ thuật chịu đựng chiến tranh tham quan học tập công chức nhà nước
ທົນ — chọn nghĩa — Cục Mỹ thuật chịu đựng chiến tranh tham quan học tập công chức nhà nước
Kiểm tra Làm lại