Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Bài 5 (phần 1). Thời gian, mùa và thời tiết (phần 1): từ vựng, mẫu câu, hội thoại — ເວລາ, ລະດູ ແລະ ອາກາດ (tiết 153–156) — 10 câu trong 16 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.
ເດືອນແລ້ວແມ່ນເດືອນຫຍັງ ?
Xem bản dịch tham khảo
Tháng trước là tháng mấy?
ມື້ນີ້ອາກາດເປັນແນວໃດ ?
Xem bản dịch tham khảo
Hôm nay thời tiết thế nào?
(ດຽວນີ້) 8 ໂມງແລ້ວ.
Xem bản dịch tham khảo
(Bây giờ) 8 giờ rồi.
ເວລານີ້ຈັກໂມງແລ້ວ ?
Xem bản dịch tham khảo
Giờ này là mấy giờ rồi?
ເດືອນນີ້ແມ່ນເດືອນຫຍັງ ?
Xem bản dịch tham khảo
Tháng này là tháng mấy?
ມື້ນີ້ ແມ່ນວັນຫຍັງ ?
Xem bản dịch tham khảo
Hôm nay là thứ mấy?
ມື້ນີ້◌ິ◌ັ ແມ່ນວັນທີ່ເທົ່າໃດ ?
Xem bản dịch tham khảo
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
ເວລານີ້ 8 ໂມງແລ້ວ.
Xem bản dịch tham khảo
Giờ này là 8 giờ rồi.
(ດຽວນີ້) ຈັກໂມງແລ້ວ ?
Xem bản dịch tham khảo
(Bây giờ) mấy giờ rồi?
ລະດູນີ້ແມ່ນລະດູຫຍັງ ?
Xem bản dịch tham khảo
Mùa này là mùa gì?