Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Bài 6 (phần 2). Nhà hàng (phần 2): từ vựng, bài luyện, ngữ pháp — ຮ້ານອາຫານ (tiết 165–168) — 10 / 33 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Ở giai đoạn này cổng KHÔNG lưu bài bạn đã xem hay câu trả lời của bạn.

Câu 1

Từ này nghĩa là gì?

ເປັນຫຍັງ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • sao, làm sao, tại sao

Giải thích: ເປັນຫຍັງ — sao, làm sao, tại sao

Câu 2

Từ này nghĩa là gì?

ພີ້

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • này, đây (chỗ gần)

Giải thích: ພີ້ — này, đây (chỗ gần)

Câu 3

Từ này nghĩa là gì?

ແກ້ວ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • chai, cốc (đếm đồ uống)

Giải thích: ແກ້ວ — chai, cốc (đếm đồ uống)

Câu 4

Từ này nghĩa là gì?

ແຕ່ງ / ແຕ່ງໃຫ້

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • chuẩn bị, làm (món) / chuẩn bị cho

Giải thích: ແຕ່ງ / ແຕ່ງໃຫ້ — chuẩn bị, làm (món) / chuẩn bị cho

Câu 5

Từ này nghĩa là gì?

ຈອກ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • cốc, chén, ly

Giải thích: ຈອກ — cốc, chén, ly

Câu 6

Từ này nghĩa là gì?

ດື່ມ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • uống

Giải thích: ດື່ມ — uống

Câu 7

Từ này nghĩa là gì?

ປຸງ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • nêm (gia vị)

Giải thích: ປຸງ — nêm (gia vị)

Câu 8

Từ này nghĩa là gì?

ທາງພີ້

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • lối này

Giải thích: ທາງພີ້ — lối này

Câu 9

Từ này nghĩa là gì?

ລໍຖ້າ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • chờ, đợi

Giải thích: ລໍຖ້າ — chờ, đợi

Câu 10

Từ này nghĩa là gì?

ຮຽບຮ້ອຍ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • xong xuôi, đâu vào đấy

Giải thích: ຮຽບຮ້ອຍ — xong xuôi, đâu vào đấy