Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Câu mẫu và từ vựng, khung 486–495 (trang sách 393–398) — 20 / 90 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nghĩ câu trả lời trước, rồi bấm «Xem» để so. Chấm thật lòng «Đã nhớ» hay «Chưa nhớ» — kết quả chỉ ở trên máy bạn.
hành quân ra, di chuyển ra
Xem chữ Lào
ເຄື່ອນ... ອອກ
báo cáo
Xem chữ Lào
ລາຍງານ
qua, thông qua
Xem chữ Lào
ຜ່ານ
màn biểu diễn
Xem chữ Lào
ການສະແດງ
xin mời!
Xem chữ Lào
ເຊີນ
ông
Xem chữ Lào
ພໍ່ເຖົ້າ
cho … biết
Xem chữ Lào
ໃຫ້... ຊາບ
xem xét
Xem chữ Lào
ພິຈາຣະນາ
tình thế nguy cấp
Xem chữ Lào
ພາວະຄັບຂັນ
kết thúc
Xem chữ Lào
ສິ້ນສຸດລົງ
đã thành công, hoàn thành
Xem chữ Lào
ໄດ້ສຳເຣັດ
liên hệ (với ai)
Xem chữ Lào
ຕິດຕໍ່
kỹ lưỡng
Xem chữ Lào
ຢ່າງຖີ່ຖ້ວນ
hóng gió, hóng mát
Xem chữ Lào
ຕາກອາກາດ
quan tâm đến
Xem chữ Lào
ສົນໃຈ
chống lại, kháng cự
Xem chữ Lào
ຕໍ່ຕ້ານ
loại, môn
Xem chữ Lào
ຊະນິດ
bắt đầu hành động, xuất quân
Xem chữ Lào
ອອກປະຕິບັດງານ
chờ
Xem chữ Lào
ລໍຖ້າ
vận động viên thể dục
Xem chữ Lào
ນັກຫັດກາຍະກັມ