Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 521–530 (trang sách 408–416) — 20 / 124 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nghĩ câu trả lời trước, rồi bấm «Xem» để so. Chấm thật lòng «Đã nhớ» hay «Chưa nhớ» — kết quả chỉ ở trên máy bạn.
phần lớn, đa số
Xem chữ Lào
ສ່ວນມາກ
phù hợp với, xứng với
Xem chữ Lào
ສົມຄວນກັບ
địa vị, thân phận
Xem chữ Lào
ຖານະ
một số người
Xem chữ Lào
ບາງຄົນ
mười tám năm, mười tám tuổi
Xem chữ Lào
ສິບແປດປີ
trăm (100)
Xem chữ Lào
ຮ້ອຍ
như thế, như vậy
Xem chữ Lào
ດັ່ງນັ້ນ
mọi bên, các bên
Xem chữ Lào
ທຸກຝ່າຍ
ra lệnh
Xem chữ Lào
ອອກຄຳສັ່ງ
rau
Xem chữ Lào
ຜັກ
chăn nuôi
Xem chữ Lào
ລ້ຽງສັດ
nông dân
Xem chữ Lào
ກະສິກອນ
lần này
Xem chữ Lào
ຄັ້ງນີ້
sau khi đã nhận được …
Xem chữ Lào
ເມື່ອໄດ້ຮັບ...ແລ້ວ
đi tìm
Xem chữ Lào
ໄປຊອກ
đưa … vào làm
Xem chữ Lào
ເອົາ...ເຂົ້າເປັນ
không … chút nào, chẳng … cả
Xem chữ Lào
ບໍ່...ເລີຍ
vấn đề, rắc rối
Xem chữ Lào
ປັນຫາ
xảy ra
Xem chữ Lào
ເກີດຂຶ້ນ
làm bằng
Xem chữ Lào
ເຮັດດ້ວຍ