Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 540–547 (trang sách 420–432) — 20 / 173 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nghĩ câu trả lời trước, rồi bấm «Xem» để so. Chấm thật lòng «Đã nhớ» hay «Chưa nhớ» — kết quả chỉ ở trên máy bạn.
đang xanh tốt lên
Xem chữ Lào
ກຳລັງຂຽວ
mòn đi
Xem chữ Lào
ຫ້ຽນລົງ
chẳng sao cả, không có vấn đề gì
Xem chữ Lào
ບໍ່ມີຊິເປັນຫຍັງ
con lợn
Xem chữ Lào
ໝູ
chưa kịp, vẫn chưa
Xem chữ Lào
ຍັງບໍ່ທັນ
tình trạng, điều kiện
Xem chữ Lào
ສະພາບ
ngồi sát vào nhau, ép sát nhau
Xem chữ Lào
ບຽດກັນ
biết cư xử phù hợp với thời gian và nơi chốn
Xem chữ Lào
ຮູ້ກາລະເທສະ
xã hội
Xem chữ Lào
ສັງຄົມ
đi khắp nơi, đến nhiều nơi
Xem chữ Lào
ໄປຕາມບ່ອນຕ່າງໆ
con thỏ
Xem chữ Lào
ກະຕ່າຍ
sự già đi, già yếu
Xem chữ Lào
ການແກ່
rau mùi, ngò
Xem chữ Lào
ຜັກຫອມປ້ອມ
sự già đi, tuổi già
Xem chữ Lào
ການເຖົ້າ
thời đại mới
Xem chữ Lào
ຍຸກໃໝ່
khắp đầu, đầy đầu
Xem chữ Lào
ເຕັມຫົວ
thay, đổi
Xem chữ Lào
ປ່ຽນ
(lý do) ông ấy nói vậy là…
Xem chữ Lào
ທີ່ເພິ່ນເວົ້າດັ່ງນັ້ນ...
cử động, đi lại
Xem chữ Lào
ເຄື່ອນໄຫວ
điếc (tai)
Xem chữ Lào
ຫູໜວກ