Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Khối 7 — Chữ số, dấu câu — 10 / 10 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Ở giai đoạn này cổng KHÔNG lưu bài bạn đã xem hay câu trả lời của bạn.
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ສີ່
Xem đáp án
Đáp án đúng
- bốn
Giải thích: ສີ່ — bốn
Câu 2
Từ này nghĩa là gì?
ເຈັດ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- bảy
Giải thích: ເຈັດ — bảy
Câu 3
Từ này nghĩa là gì?
ຫົກ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- sáu
Giải thích: ຫົກ — sáu
Câu 4
Từ này nghĩa là gì?
ເກົ້າ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- chín
Giải thích: ເກົ້າ — chín
Câu 5
Từ này nghĩa là gì?
ສິບ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- mười
Giải thích: ສິບ — mười
Câu 6
Từ này nghĩa là gì?
ສາມ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ba
Giải thích: ສາມ — ba
Câu 7
Từ này nghĩa là gì?
ຫ້າ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- năm
Giải thích: ຫ້າ — năm
Câu 8
Từ này nghĩa là gì?
ໜຶ່ງ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- một
Giải thích: ໜຶ່ງ — một
Câu 9
Từ này nghĩa là gì?
ແປດ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- tám
Giải thích: ແປດ — tám
Câu 10
Từ này nghĩa là gì?
ສອງ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- hai
Giải thích: ສອງ — hai