Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Câu mẫu và từ vựng, khung 255–274 (trang sách 322–328) — 10 câu trong 24 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.

  1. ເພິ່ນອາດຈະມາຊ້າເພາະເພິ່ນຕ້ອງໄປວິ້ງເຕັ້ນເອົາໃບປາຕັງ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Ông ấy có thể đến muộn vì ông ấy phải đi chạy lo giấy phép.

  2. ຄັນເພິ່ນມາບໍ່ທັນໂມງເຊີນໄປກ່ອນເພິ່ນກໍໄດ້.

    Xem bản dịch tham khảo

    Nếu ông ấy không đến kịp giờ thì xin mời cứ đi trước ông ấy cũng được.

  3. ແຕ່ຄັນຈະຊື້ກໍຄືແພງເອົາແທ້ເອົາວ່າ; ໂຕນຶ່ງຕັ້ງເຈັດແປດພັນກີບ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Nhưng nếu mua thì chắc là đắt kinh khủng; một con những bảy, tám nghìn kíp.

  4. ເພິ່ນບໍ່ຢາກໄດ້ຍິນການຄຸຍກັນກ່ຽວກັບການເມືອງ

    Xem bản dịch tham khảo

    Ông ấy không muốn nghe chuyện trò về chính trị

  5. ມື້ວັນອັງຄານທີຊາວນີ້ຍົນຈະອອກຈາກວຽງຈັນປະມານເກົ້າໂມງເຄິ່ງຕອນເຊົ້າ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Thứ Ba ngày hai mươi này, máy bay sẽ rời Viêng Chăn khoảng chín giờ rưỡi sáng.

  6. ມື້ນັ້ນອາກາດຊຸ່ມເຢັນດີ, ຈານນອນຕາຍ່າງໄປຕາມແຄມແມ່ນ້ຳ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Hôm ấy trời mát mẻ dễ chịu, ຈານນອນຕາ đi bộ dọc theo bờ sông.

  7. ເຈົ້າຕ້ອງເວົ້າຊ້າໆເພິ່ນຈຶ່ງຈະແປທັນ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Anh phải nói chậm thì ông ấy mới dịch kịp.

  8. ຊາວບ້ານບໍ່ແຕນໃຊ້ຊ້າງແກ່ໄມ້ຊຸງອອກຈາກປ່າ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Dân làng Botene dùng voi kéo gỗ súc ra khỏi rừng.

  9. ເພິ່ນຈະຕິດຕາມໄປ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Ông ấy sẽ đi theo sau.

  10. ທ້າວທອງວັນເປັນຄົນຕິດຢາ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Anh ທອງວັນ là người nghiện ma tuý.