Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Câu mẫu và từ vựng, khung 305–324 (trang sách 335–345) — 10 câu trong 45 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.

  1. ຄັນຊັກຊ້າກໍຈະໂດນນາຍດ່າພ້ອມທັງບໍ່ໄດ້ເລື່ອນຊັ້ນອີກ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Nếu chậm trễ sẽ bị cấp trên mắng, lại còn không được thăng cấp.

  2. ເມື່ອອາຍຸແກ່ມາແລ້ວຊາວລາວທັງປວງມັກພາກັນໄປທຳບຸນຢູ່ໃນວັດວາ

    Xem bản dịch tham khảo

    Khi về già, người Lào thường rủ nhau đến chùa làm công đức

  3. ນາງຈັນທາຈະໄປຊື້ປາດຸກກີໂລນຶ່ງ, ນ້ຳຕານເຄິ່ງກີໂລ, ພິກໄທກັບນຶ່ງແລະນ້ຳປາລິດນຶ່ງ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Cô ຈັນທາ sẽ đi mua một ký cá trê, nửa ký đường, một hộp hạt tiêu và một lít nước mắm.

  4. ທຸກຄົນຕ່າງກໍຢາກມີຍົດຊັ້ນແລະເງິນຄຳ

    Xem bản dịch tham khảo

    Ai ai cũng muốn có địa vị và tiền bạc

  5. ເມື່ອເວລາອາດຍາບຸນຕາໄປທ່ຽວວຽງຈັນເພິ່ນໄດ້ໄປພັກຢູ່ບ້ານທ່ານນາຍພົນພຸດທາ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Khi ອາດຍາບຸນຕາ đi chơi Viêng Chăn, ông đã ở nhà tướng ພຸດທາ.

  6. ຄົນໃດມາກ່ອນເອົາກ່ອນຄົນໃດມາລຸນເອົາລຸນມັນຈຶ່ງແມ່ນ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Ai đến trước lấy trước, ai đến sau lấy sau, thế mới đúng.

  7. ນາງວັນທອງມັກຟ້ອນມັກລຳແຕ່ຄາວຍັງນ້ອຍ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Cô ວັນທອງ thích múa hát từ hồi còn nhỏ.

  8. ຄົງຈະເປັນຍ້ອນອາຍຸລາວ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Chắc là do tuổi tác.

  9. ຄັນບໍ່ຢາກມິດກໍຕ້ອງພາກັນອອກໄປລົມກັນຢູ່ທາງອື່ນ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Nếu không muốn im lặng thì phải cùng nhau ra chỗ khác mà nói chuyện.

  10. ບຸນມາບອກເພື່ອນລາວວ່າບ່ອນນີ້ເປັນບ່ອນທີ່ລາວມັກມານັ່ງເບີຍເຢັນຢູ່ເລື້ອຍໆ.

    Xem bản dịch tham khảo

    ບຸນມາ bảo bạn rằng đây là chỗ anh hay ra ngồi hóng mát.