Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Câu mẫu và từ vựng, khung 467–477 (trang sách 385–390) — 10 / 87 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Ở giai đoạn này cổng KHÔNG lưu bài bạn đã xem hay câu trả lời của bạn.

Câu 1

Từ này nghĩa là gì?

ຜິດຣະບຽບ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • vi phạm quy định

Giải thích: ຜິດຣະບຽບ — vi phạm quy định

Câu 2

Từ này nghĩa là gì?

ເປີດເຜີຍ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • tiết lộ

Giải thích: ເປີດເຜີຍ — tiết lộ

Câu 3

Từ này nghĩa là gì?

ຈົນເຖິງ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • đến mức, cho đến

Giải thích: ຈົນເຖິງ — đến mức, cho đến

Câu 4

Từ này nghĩa là gì?

ນາງໄມ້

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • nữ thần cây

Giải thích: ນາງໄມ້ — nữ thần cây

Câu 5

Từ này nghĩa là gì?

ຕິດຕາມ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • đi theo, tìm theo

Giải thích: ຕິດຕາມ — đi theo, tìm theo

Câu 6

Từ này nghĩa là gì?

ຕັດຜົມ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • cắt tóc

Giải thích: ຕັດຜົມ — cắt tóc

Câu 7

Từ này nghĩa là gì?

ທາງການບົ່ງໄວ້

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • do nhà nước quy định

Giải thích: ທາງການບົ່ງໄວ້ — do nhà nước quy định

Câu 8

Từ này nghĩa là gì?

ນັບຖື

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • thờ cúng, tôn kính

Giải thích: ນັບຖື — thờ cúng, tôn kính

Câu 9

Từ này nghĩa là gì?

ບົວຣະບັດ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • giữ gìn, chăm sóc

Giải thích: ບົວຣະບັດ — giữ gìn, chăm sóc

Câu 10

Từ này nghĩa là gì?

ເອົາ... ໄດ້

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • lấy … được

Giải thích: ເອົາ... ໄດ້ — lấy … được