Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Câu mẫu và từ vựng, khung 467–477 (trang sách 385–390) — 10 câu trong 10 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.

  1. ປັນຫາທາງດ້ານຜິວພັນຢູ່ໃນສະຫະຣັດອະເມຣິກາກຳລັງຖືກຫາວິທີທາງແກ້ໄຂກັນຢູ່ຢ່າງບໍ່ລົດລະ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Vấn đề chủng tộc ở Hoa Kỳ đang được tìm cách giải quyết không ngừng.

  2. ວິທີການແບບນີ້ຍ່ອມໃຊ້ການບໍ່ໄດ້.

    Xem bản dịch tham khảo

    Cách làm như thế này thì không dùng được.

  3. ເມື່ອມີຄົນຕ້ອງການມັນຈຶ່ງຈະຮູ້ບ່ອນໄປຕິດຕາມເພື່ອຈະບໍ່ຕ້ອງເສັຽເວລາໃນການລໍຄອຍ.

    Xem bản dịch tham khảo

    để khi có người cần thì mới biết chỗ mà đi tìm, khỏi mất thời gian chờ đợi.

  4. ດັ່ງນັ້ນຈຶ່ງພາໃຫ້ມີການລັກການຂະໂມຍເງິນກັນຢູ່ເລື້ອຍໆ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Vì vậy mà nạn trộm cắp tiền thường xuyên xảy ra.

  5. ໃຜຈະໄປທາງໃດກໍຄວນບອກຄົນອື່ນກ່ອນຈຶ່ງໄປ

    Xem bản dịch tham khảo

    Ai đi đâu thì nên báo cho người khác trước rồi mới đi

  6. ໃຜຈະໄປໃສກໍບໍ່ມີໃຜຮູ້.

    Xem bản dịch tham khảo

    Ai đi đâu cũng chẳng ai biết.

  7. ຢູ່ໃນປະເທດລາວມີປະຊາຊົນເປັນຈຳນວນມາກທີ່ຍັງພາກັນນັບຖືຜີສາງນາງໄມ້ຕ່າງໆກັນຢູ່.

    Xem bản dịch tham khảo

    Ở Lào còn nhiều người dân vẫn thờ cúng các loại ma quỷ, thần cây.

  8. ປະຊາຊົນບາງຄົນມັກເອົາເງິນໄປຝາກໄວ້ໃນທະນາຄານເພື່ອເອົາດອກເບັ້ຽ

    Xem bản dịch tham khảo

    Một số người thích đem tiền gửi ngân hàng để lấy lãi

  9. ການຂັບຣົດໃນເວລາທີ່ມີອາການມຶນເມົາຍ່ອມເປັນການເຮັດຜິດຣະບຽບຂອງການຈະຣາຈອນ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Lái xe trong lúc say rượu là vi phạm luật lệ giao thông.

  10. ການຜິດຖຽງກັນຍ່ອມມີຜົນເສັຽຫາຍແລະຍ່ອມບໍ່ເປັນຊ່ອງທາງທີ່ຈະແກ້ປັນຫາໃດໆໄດ້.

    Xem bản dịch tham khảo

    Cãi nhau thường gây hậu quả tai hại và chẳng phải là cách giải quyết vấn đề nào cả.