Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Câu mẫu và từ vựng, khung 486–495 (trang sách 393–398) — 10 câu trong 12 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.
ປະກາດ
Xem bản dịch tham khảo
Thông báo
ການສະແດງຂອງນັກຫັດກາຍະກັມໄດ້ສິ້ນສຸດລົງພ້ອມດ້ວຍສຽງຕົບມືດັງກ້ອງເດີ່ນກິລາ.
Xem bản dịch tham khảo
Màn biểu diễn của các vận động viên thể dục đã kết thúc trong tiếng vỗ tay vang dội khắp sân vận động.
ປະເທດຊາດກຳລັງຕົກຢູ່ໃນພາວະຄັບຂັນຍ້ອນການລຸກລານຂອງຂ້າເສິກ.
Xem bản dịch tham khảo
Đất nước đang lâm vào tình thế nguy cấp vì sự xâm lược của quân thù.
ແຕ່ເຮົາກໍມີພູຜາປ່າດົງແລະແມ່ນ້ຳສາຍຕ່າງໆທີ່ສວຍສົດງົດງາມຕາມທັມມະຊາດ.
Xem bản dịch tham khảo
Nhưng ta có núi non, rừng rậm và các con sông đẹp đẽ tự nhiên.
ປະເທດຂອງເຮົາບໍ່ມີຊາຍຝັ່ງທະເລສຳລັບເປັນບ່ອນຕາກອາກາດແລະພັກຜ່ອນຢ່ອນອາຣົມ.
Xem bản dịch tham khảo
Nước ta không có bờ biển để làm nơi hóng gió và nghỉ ngơi thư giãn.
ເຊີນຕິດຕໍ່ຂໍຊາບລາຍລະອຽດໄດ້ທີ່ຫ້ອງກຳກັບການອົບຮົມຂອງກົມສື່ສານ.
Xem bản dịch tham khảo
Xin liên hệ hỏi chi tiết tại phòng phụ trách huấn luyện của Cục Thông tin liên lạc.
ຈາກວຽງຈັນຫາປາກເຊຕ້ອງກິນເວລາເປັນສິບໆມື້.
Xem bản dịch tham khảo
Từ Viêng Chăn đến Pắc Xế phải mất hàng chục ngày.
ຄາດວ່າປີນີ້ຈຳນວນນັກຮຽນຈະເພີ່ມຂຶ້ນອີກປະມານເຈັດສິບຫ້າຄົນ.
Xem bản dịch tham khảo
Dự kiến năm nay số học viên sẽ tăng thêm khoảng bảy mươi lăm người.
ປັດຈຸບັນທາງກະຊວງສຶກສາທິການກຳລັງສົ່ງເສີມກິລາຊະນິດນີ້.
Xem bản dịch tham khảo
Hiện nay Bộ Giáo dục đang khuyến khích môn thể thao này.
ແຕ່ດຽວນີ້ນັບວ່າການຕິດຕໍ່ໄປມາຫາກັນໄວຂຶ້ນແລະສະດວກດີແທ້ໆ.
Xem bản dịch tham khảo
Nhưng bây giờ có thể nói việc đi lại, liên lạc với nhau đã nhanh hơn và thật thuận tiện.