Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 566–572 (trang sách 437–444) — 10 câu trong 11 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.

  1. ການບາສີສູ່ຂວັນເປັນປະເພນີອັນດີງາມອັນນຶ່ງຂອງຊາວລາວ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Lễ buộc chỉ cổ tay gọi vía là một phong tục tốt đẹp của người Lào.

  2. ຢູ່ໃນເຣື້ອງດັ່ງກ່າວຜູ່ຂຽນໄດ້ຍົກເອົາສັດສອງຊະນິດມາເປັນຕົວປະກອບຊຶ່ງແມ່ນແມວແລະໜູ;

    Xem bản dịch tham khảo

    Trong câu chuyện nói trên, tác giả đã lấy hai loài vật làm ví dụ, đó là mèo và chuột;

  3. ໃນປັດຈຸບັນເຣື້ອງກ່ຽວກັບ " ເອົາຜົວດີກວ່າຢູ່ປ່ຽວ " ນີ້ກໍຍ່ອມຂຶ້ນຢູ່ກັບສ່ວນບຸກຄົນ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Ngày nay, chuyện "lấy chồng tốt hơn ở vậy một mình" thì tất nhiên tùy thuộc vào mỗi cá nhân.

  4. ທັງໝົດນີ້ຢູ່ພາຍໃຕ້ການນຳຂອງກະຊວງມະຫາດໄທ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Tất cả các cấp này đều đặt dưới sự lãnh đạo của Bộ Nội vụ.

  5. ດ້ວຍຄວາມບໍ່ຣະມັດຣະວັງອ້າຍໜູກໍເສັຽທ່າແລະຖືກແມວກິນ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Vì không cẩn thận, chú chuột đã sa cơ và bị mèo ăn thịt.

  6. ຄົນທີ່ໄດ້ທຸກສິ່ງທຸກຢ່າງທີ່ຕົນຕ້ອງການກໍຖືກຖືວ່າເປັນຜູ່ມີບຸນຫຼືເປັນຜູ່ທີ່ມີໂຊກດີ

    Xem bản dịch tham khảo

    Người có được mọi thứ mình muốn thì được coi là người có phúc hay là người may mắn

  7. ຄວາມບູຮານລາວກ່າວໄວ້ວ່າ " ກັນດີກວ່າແກ້, ແຮດີກວ່າລົ້ວເອົາຜົວດີກວ່າຢູ່ປ່ຽວ ".

    Xem bản dịch tham khảo

    Người Lào xưa có câu: "Phòng tốt hơn chữa, sắm sẵn tốt hơn cẩu thả, lấy chồng tốt hơn ở vậy một mình".

  8. ນາຍບ້ານແລະຕາແສງຖືກເລືອກໂດຍປະຊາຊົນໃນທ້ອງຖິ່ນແລ້ວຖືກແຕ່ງຕັ້ງໂດຍເຈົ້າແຂວງ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Trưởng bản và chánh tổng do nhân dân địa phương bầu ra, rồi được tỉnh trưởng bổ nhiệm.

  9. ຄວາມເມື່ອຍຄວາມຍາກກໍຍ່ອມມີແດ່ເປັນທັມມະດາ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Mệt nhọc, vất vả thì tất nhiên cũng có, đó là chuyện thường tình.

  10. ຄວາມຕ້ອງການຫຼືຄວາມຢາກໄດ້ຂອງມະນຸດເຮົານີ້ຄົງຈະບໍ່ມີວັນສິ້ນສຸດຈົນເຖິງນາທີສຸດທ້າຍ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Nhu cầu hay lòng ham muốn của con người chúng ta có lẽ sẽ không bao giờ chấm dứt cho đến phút cuối cùng.