Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Câu và từ vựng, khung 585–592 (trang sách 448–452) — 5 câu trong 5 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.

  1. ເຂົາເຈົ້າທັງເຮັດວຽກທັງເວົ້າຕລົກເຮຮາກັນດ້ວຍຄວາມສນຸກສນານຈົນພາໃຫ້ລືມຄວາມອິດເມື່ອຍ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Họ vừa làm việc vừa kể chuyện cười, cười đùa với nhau vui vẻ đến mức quên cả mệt mỏi.

  2. ປະຊາຊົນບ້ານນາມອນພາກັນສ້ອມແປງຖນົນທີ່ເຂົ້າໄປສູ່ບ້ານເຂົາເຈົ້າດ້ວຍຄວາມຂຍັນຂັນແຂງ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Người dân làng ນາມອນ cùng nhau sửa chữa con đường dẫn vào làng của họ một cách chăm chỉ, hăng hái.

  3. ເມື່ອຮຽນໄດ້ແລ້ວເຈົ້າຈຶ່ງມາຫັດອ່ານຄຳແລ້ວຕໍ່ໄປກໍຫັດອ່ານເປັນປໂຍກ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Học được rồi, bạn mới tập đọc từ, sau đó tập đọc thành câu.

  4. ເພື່ອຈະອ່ານຕົວໜັງສືລາວໄດ້ເຈົ້າຕ້ອງຮຽນຮູ້ສຣະແລະພຍັນຊນະເສັຽກ່ອນ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Để đọc được chữ Lào, bạn phải học nguyên âm và phụ âm trước đã.

  5. 'ຄວາມປມາດຄືຄວາມຕາຍ!' ນີ້ແມ່ນຄຳຂວັນສຳລັບນັກຂັບຍວດຍານທັງຫລາຍ.

    Xem bản dịch tham khảo

    'Bất cẩn là chết!' Đây là khẩu hiệu dành cho những người lái xe.