Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Câu, từ vựng và câu hỏi thường gặp, khung 629–661 (trang sách 466–476) — 10 câu trong 28 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.

  1. ແມ່ນຕວາ?

    Xem bản dịch tham khảo

    Đúng thế à?

  2. ແຂກເຫຼົ່ານັ້ນລ້ວນແຕ່ແມ່ນຂ້າຣາຊການຈາກກະຊວງເສຖກິດຂອງບັນດາປະເທດເພື່ອນມິດ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Những vị khách đó đều là công chức của bộ kinh tế các nước bạn.

  3. ໃນຕົ້ນເດືອນໜ້ານີ້ທາງກົມສິລປະກອນຈະສົ່ງຄະນະນາຕສິນລາວອອກໄປສະແດງຢູ່ໃນຕ່າງປະເທດ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Đầu tháng tới, Cục Mỹ thuật sẽ cử đoàn múa cổ điển Lào ra nước ngoài biểu diễn.

  4. ອັນນີ້ບໍ?

    Xem bản dịch tham khảo

    Cái này à?

  5. ຢາກເວົ້າຫຍັງກໍຊິຜິດໃຜ?

    Xem bản dịch tham khảo

    Muốn nói gì thì nói, có lỗi gì với ai đâu?

  6. ເຈົ້າຊິໄປຜູ່ດຽວບໍ?

    Xem bản dịch tham khảo

    Bạn sẽ đi một mình à?

  7. ເຈົ້າຊິແກ້ໄຂຢ່າງໃດ?

    Xem bản dịch tham khảo

    Bạn sẽ giải quyết thế nào?

  8. ເຮືອບິນຊິມາຮອດຈັກໂມງ?

    Xem bản dịch tham khảo

    Mấy giờ máy bay đến?

  9. ອາດຍາເກສມາເປັນຜູ່ກຳກັບນຳກິຈການດ້ານພັທນາປະເທດ.

    Xem bản dịch tham khảo

    ອາດຍາເກສມາ là người phụ trách các hoạt động phát triển đất nước.

  10. ບໍ່ມີຊິຍາກຕີ້ບໍ?

    Xem bản dịch tham khảo

    Không có thì sẽ khó nhỉ?