Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Tuần 5: Đồ vật; thời gian, mùa, thời tiết; quán ăn; cửa hàng (tiết 145–184) — 10 câu trong 26 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.
(ມື້ນີ້ແມ່ນ) ວັນທີ່ 5.
Xem bản dịch tham khảo
(Hôm nay là) ngày mùng 5.
ມື້ນີ້ອາກາດເປັນແນວໃດ ?
Xem bản dịch tham khảo
Hôm nay thời tiết thế nào?
ບໍ່ແພງ ຖືກແລ້ວ.
Xem bản dịch tham khảo
Không đắt, rẻ rồi.
ເດືອນນີ້ແມ່ນເດືອນຫຍັງ ?
Xem bản dịch tham khảo
Tháng này là tháng mấy?
ມື້ນີ້◌ິ◌ັ ແມ່ນວັນທີ່ເທົ່າໃດ ?
Xem bản dịch tham khảo
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
ເວລານີ້ຈັກໂມງແລ້ວ ?
Xem bản dịch tham khảo
Giờ này là mấy giờ rồi?
ມື້ນີ້ ແມ່ນວັນຫຍັງ ?
Xem bản dịch tham khảo
Hôm nay là thứ mấy?
ລະດູນີ້ແມ່ນລະດູຫຍັງ ?
Xem bản dịch tham khảo
Mùa này là mùa gì?
(ດຽວນີ້) ຈັກໂມງແລ້ວ ?
Xem bản dịch tham khảo
(Bây giờ) mấy giờ rồi?
(ດຽວນີ້) 8 ໂມງແລ້ວ.
Xem bản dịch tham khảo
(Bây giờ) 8 giờ rồi.