Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Kiểm tra chủ đề
Kiểm tra trình độ — đã biết ít nhiều tiếng Lào? Làm bài ngắn (tối đa 20 câu) để biết nên bắt đầu từ đâu trong khoá. Người mới hoàn toàn cứ học từ bài đầu tiên.
Kiểm tra cuối cấp độ và chứng nhận — mỗi cấp độ của giáo trình có một bài kiểm tra cuối cấp độ; đúng từ 80% số câu thì được cấp «Chứng nhận hoàn thành» có mã tra cứu. Xem các cấp độ và chứng nhận của tôi
Chọn một chủ đề để làm bài kiểm tra (chỉ chủ đề có từ 5 từ vựng trở lên). Có thể vào thẳng từ mục lục khoá: «Kiểm tra chủ đề này».
Tiếng Lào 350 tiết (kế hoạch K03) — bản nháp từ giáo trình
- Tuần 4: Thi học phần I; làm quen, thông tin cá nhân (tiết 105–144)
- Tuần 5: Đồ vật; thời gian, mùa, thời tiết; quán ăn; cửa hàng (tiết 145–184)
- Tuần 6: Giao thông, bệnh viện, khách sạn (tiết 185–224)
- Tuần 8: Lớp học, đất nước Lào, chính quyền, kiểm tra (tiết 265–304)
- Tuần 12 (tự học): Phong tục tập quán và lễ hội; nhà của tôi
Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974)
- Câu mẫu và từ vựng, khung 255–274 (trang sách 322–328)
- Câu mẫu và từ vựng, khung 305–324 (trang sách 335–345)
- Câu mẫu và từ vựng, khung 343–361 (trang sách 350–358)
- Câu mẫu và từ vựng, khung 396–435 (trang sách 366–377)
- Câu mẫu và từ vựng, khung 467–477 (trang sách 385–390)
- Câu mẫu và từ vựng, khung 486–495 (trang sách 393–398)
- Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 521–530 (trang sách 408–416)
- Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 540–547 (trang sách 420–432)
- Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 566–572 (trang sách 437–444)
- Câu và từ vựng, khung 585–592 (trang sách 448–452)
- Câu, từ vựng và câu hỏi thường gặp, khung 629–661 (trang sách 466–476)