Học tiếng Lào › Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Kiểm tra chủ đề

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Kiểm tra chủ đề: Câu mẫu và từ vựng, khung 305–324 (trang sách 335–345)

Bài kiểm tra có 15 câu, dựng từ từ vựng, câu mẫu và hội thoại của chủ đề. Trả lời hết rồi bấm «Nộp bài» ở cuối trang: đúng từ 80% là Đạt. Mỗi lần mở là một đề mới. Cổng không lưu điểm.

Ở giai đoạn này cổng KHÔNG lưu bài bạn đã xem hay câu trả lời của bạn.

Câu 1

Từ này nghĩa là gì?

ຄັນບໍ່ຢາກມິດ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • nếu không muốn im lặng

Giải thích: ຄັນບໍ່ຢາກມິດ — nếu không muốn im lặng

Câu 2

Từ này nghĩa là gì?

ເກືອບເວົ້າໄດ້ວ່າ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • gần như có thể nói là

Giải thích: ເກືອບເວົ້າໄດ້ວ່າ — gần như có thể nói là

Câu 3

Từ này nghĩa là gì?

ການກະທຳຊົ່ວ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • việc làm xấu, điều ác

Giải thích: ການກະທຳຊົ່ວ — việc làm xấu, điều ác

Câu 4

Từ này nghĩa là gì?

ກິນເວລາເທົ່າກັນ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • mất thời gian như nhau

Giải thích: ກິນເວລາເທົ່າກັນ — mất thời gian như nhau

Câu 5

Từ này nghĩa là gì?

ເອົາເມັຽ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • lấy vợ

Giải thích: ເອົາເມັຽ — lấy vợ

Câu 6

Từ này nghĩa là gì?

ກັບ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • hộp

Giải thích: ກັບ — hộp

Câu 7

Chữ Lào nào nghĩa là «nghìn»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ພັນ

Giải thích: ພັນ — nghìn

Câu 8

Chữ Lào nào nghĩa là «thích múa thích hát»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ມັກຟ້ອນມັກລຳ

Giải thích: ມັກຟ້ອນມັກລຳ — thích múa thích hát

Câu 9

Chữ Lào nào nghĩa là «đường (ăn)»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ນ້ຳຕານ

Giải thích: ນ້ຳຕານ — đường (ăn)

Câu 10

Chữ Lào nào nghĩa là «ai nấy đều (từng người)»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ຕ່າງກໍ

Giải thích: ຕ່າງກໍ — ai nấy đều (từng người)

Câu 11

Câu này nghĩa là gì?

ນາງວັນທອງມັກຟ້ອນມັກລຳແຕ່ຄາວຍັງນ້ອຍ.

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • Cô ວັນທອງ thích múa hát từ hồi còn nhỏ.

Giải thích: ນາງວັນທອງມັກຟ້ອນມັກລຳແຕ່ຄາວຍັງນ້ອຍ. — Cô ວັນທອງ thích múa hát từ hồi còn nhỏ.

Câu 12

Câu này nghĩa là gì?

ແຕ່ຄັນເວັ້ນບໍ່ໄດ້ແລະເມື່ອບ່ອນໃດມີນ້ຳເລິກກໍຕ້ອງໄດ້ລອຍ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • Nhưng nếu không tránh được, chỗ nào nước sâu thì phải bơi

Giải thích: ແຕ່ຄັນເວັ້ນບໍ່ໄດ້ແລະເມື່ອບ່ອນໃດມີນ້ຳເລິກກໍຕ້ອງໄດ້ລອຍ — Nhưng nếu không tránh được, chỗ nào nước sâu thì phải bơi

Câu 13

Trong hội thoại của bài, câu nói tiếp theo sau câu dưới đây là câu nào?

ເຈົ້າເດ, ເຕັ້ນເປັນທຸກໆແບບບໍ?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ເກືອບເວົ້າໄດ້ວ່າທຸກໆແບບ.

Giải thích: ເກືອບເວົ້າໄດ້ວ່າທຸກໆແບບ. — Gần như có thể nói là mọi kiểu.

Câu 14

Trong hội thoại của bài, câu nói tiếp theo sau câu dưới đây là câu nào?

ແມ່ຕູ້, ໄກ່ນີ້ໂຕລະເທົ່າໃດ?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ໂຕລະພັນກີບ.

Giải thích: ໂຕລະພັນກີບ. — Một nghìn kíp một con.

Câu 15

Trong hội thoại của bài, câu nói tiếp theo sau câu dưới đây là câu nào?

ເຈົ້າຈະໄປທາງລັດກໍໄດ້, ທາງໂງ້ງກໍໄດ້.

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ເຈົ້າຄິດວ່າຄວນໄປທາງໃດດີ?

Giải thích: ເຈົ້າຄິດວ່າຄວນໄປທາງໃດດີ? — Anh nghĩ nên đi đường nào thì hơn?