Học tiếng Lào › Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Kiểm tra chủ đề
Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Kiểm tra chủ đề: Câu mẫu và từ vựng, khung 467–477 (trang sách 385–390)
Bài kiểm tra có 15 câu, dựng từ từ vựng, câu mẫu và hội thoại của chủ đề. Trả lời hết rồi bấm «Nộp bài» ở cuối trang: đúng từ 80% là Đạt. Mỗi lần mở là một đề mới. Cổng không lưu điểm.
Ở giai đoạn này cổng KHÔNG lưu bài bạn đã xem hay câu trả lời của bạn.
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ສິນຄ້າ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- hàng hoá
Giải thích: ສິນຄ້າ — hàng hoá
Câu 2
Từ này nghĩa là gì?
ຈະຣາຈອນ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- giao thông
Giải thích: ຈະຣາຈອນ — giao thông
Câu 3
Từ này nghĩa là gì?
ພວກກັມມະກອນ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- công nhân
Giải thích: ພວກກັມມະກອນ — công nhân
Câu 4
Từ này nghĩa là gì?
ເຂົາເຈົ້າ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- họ
Giải thích: ເຂົາເຈົ້າ — họ
Câu 5
Từ này nghĩa là gì?
ເພື່ອ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- để
Giải thích: ເພື່ອ — để
Câu 6
Từ này nghĩa là gì?
ບາງ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- một số
Giải thích: ບາງ — một số
Câu 7
Chữ Lào nào nghĩa là «tiết lộ»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ເປີດເຜີຍ
Giải thích: ເປີດເຜີຍ — tiết lộ
Câu 8
Chữ Lào nào nghĩa là «cất giữ»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ເກັບຮັກສາ... ໄວ້
Giải thích: ເກັບຮັກສາ... ໄວ້ — cất giữ
Câu 9
Chữ Lào nào nghĩa là «tình trạng, triệu chứng»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ອາການ
Giải thích: ອາການ — tình trạng, triệu chứng
Câu 10
Chữ Lào nào nghĩa là «nghề nghiệp»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ອາຊີບ
Giải thích: ອາຊີບ — nghề nghiệp
Câu 11
Câu này nghĩa là gì?
ເມື່ອມີຄົນຕ້ອງການມັນຈຶ່ງຈະຮູ້ບ່ອນໄປຕິດຕາມເພື່ອຈະບໍ່ຕ້ອງເສັຽເວລາໃນການລໍຄອຍ.
Xem đáp án
Đáp án đúng
- để khi có người cần thì mới biết chỗ mà đi tìm, khỏi mất thời gian chờ đợi.
Giải thích: ເມື່ອມີຄົນຕ້ອງການມັນຈຶ່ງຈະຮູ້ບ່ອນໄປຕິດຕາມເພື່ອຈະບໍ່ຕ້ອງເສັຽເວລາໃນການລໍຄອຍ. — để khi có người cần thì mới biết chỗ mà đi tìm, khỏi mất thời gian chờ đợi.
Câu 12
Câu này nghĩa là gì?
ດັ່ງນັ້ນຈຶ່ງພາໃຫ້ມີການລັກການຂະໂມຍເງິນກັນຢູ່ເລື້ອຍໆ.
Xem đáp án
Đáp án đúng
- Vì vậy mà nạn trộm cắp tiền thường xuyên xảy ra.
Giải thích: ດັ່ງນັ້ນຈຶ່ງພາໃຫ້ມີການລັກການຂະໂມຍເງິນກັນຢູ່ເລື້ອຍໆ. — Vì vậy mà nạn trộm cắp tiền thường xuyên xảy ra.
Câu 13
Trong hội thoại của bài, câu nói tiếp theo sau câu dưới đây là câu nào?
ຄືຊິແມ່ນພວກກັມມະກອນເພາະຕຳຣວດໄດ້ເຊີນຕົວເຂົາເຈົ້າໄປຊັກຖາມ.
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ເຈົ້າຄິດວ່າເຣື້ອງນີ້ຊິຄາໃຜ?
Giải thích: ເຈົ້າຄິດວ່າເຣື້ອງນີ້ຊິຄາໃຜ? — Anh nghĩ chuyện này sẽ vướng vào ai?
Câu 14
Trong hội thoại của bài, câu nói tiếp theo sau câu dưới đây là câu nào?
ຢູ່ໃນເມືອງນີ້ມີຮ້ານຕັດຜົມດີໆບໍ?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ໂອ້, ມີບໍ່ອຶດ!
Giải thích: ໂອ້, ມີບໍ່ອຶດ! — Ồ, có thiếu gì!
Câu 15
Trong hội thoại của bài, câu nói tiếp theo sau câu dưới đây là câu nào?
ເມື່ອເວລາພວກເຈົ້າເດີນທາງໄປໃນເຂດທີ່ກັນດານພວກເຈົ້າຕ້ອງມີແຜນທີ່ຕິດຕົວໄປດ້ວຍ.
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ພວກເຮົາຈະໄປເອົາແຜນທີ່ໄດ້ຢູ່ໃສ?
Giải thích: ພວກເຮົາຈະໄປເອົາແຜນທີ່ໄດ້ຢູ່ໃສ? — Chúng tôi lấy bản đồ ở đâu được?
Làm bài khác (đề mới) Ôn từ chủ đề này (thẻ, trắc nghiệm, ghép cặp) Về mục lục khoá