Học tiếng Lào › Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Kiểm tra chủ đề

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Kiểm tra chủ đề: Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 566–572 (trang sách 437–444)

Bài kiểm tra có 14 câu, dựng từ từ vựng, câu mẫu và hội thoại của chủ đề. Trả lời hết rồi bấm «Nộp bài» ở cuối trang: đúng từ 80% là Đạt. Mỗi lần mở là một đề mới. Cổng không lưu điểm.

Ở giai đoạn này cổng KHÔNG lưu bài bạn đã xem hay câu trả lời của bạn.

Câu 1

Từ này nghĩa là gì?

ເພື່ອນສະຫາຍທີ່ຮັກແພງ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • bạn bè thân thiết

Giải thích: ເພື່ອນສະຫາຍທີ່ຮັກແພງ — bạn bè thân thiết

Câu 2

Từ này nghĩa là gì?

ຕາແສງ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • tổng; chánh tổng

Giải thích: ຕາແສງ — tổng; chánh tổng

Câu 3

Từ này nghĩa là gì?

ສາມາດ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • có thể, có khả năng

Giải thích: ສາມາດ — có thể, có khả năng

Câu 4

Từ này nghĩa là gì?

ເມືອງ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • huyện; thành phố

Giải thích: ເມືອງ — huyện; thành phố

Câu 5

Từ này nghĩa là gì?

ໂຊກດີ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • may mắn

Giải thích: ໂຊກດີ — may mắn

Câu 6

Từ này nghĩa là gì?

ບໍ່ມີວັນສິ້ນສຸດ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • không bao giờ chấm dứt

Giải thích: ບໍ່ມີວັນສິ້ນສຸດ — không bao giờ chấm dứt

Câu 7

Chữ Lào nào nghĩa là «nai con»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ລູກກວາງ

Giải thích: ລູກກວາງ — nai con

Câu 8

Chữ Lào nào nghĩa là «cá nhân, mỗi người»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ສ່ວນບຸກຄົນ

Giải thích: ສ່ວນບຸກຄົນ — cá nhân, mỗi người

Câu 9

Chữ Lào nào nghĩa là «nghi lễ»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ພິທີ

Giải thích: ພິທີ — nghi lễ

Câu 10

Chữ Lào nào nghĩa là «được (ai) bầu ra»?

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ຖືກເລືອກໂດຍ

Giải thích: ຖືກເລືອກໂດຍ — được (ai) bầu ra

Câu 11

Câu này nghĩa là gì?

ຄວາມຕ້ອງການຫຼືຄວາມຢາກໄດ້ຂອງມະນຸດເຮົານີ້ຄົງຈະບໍ່ມີວັນສິ້ນສຸດຈົນເຖິງນາທີສຸດທ້າຍ.

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • Nhu cầu hay lòng ham muốn của con người chúng ta có lẽ sẽ không bao giờ chấm dứt cho đến phút cuối cùng.

Giải thích: ຄວາມຕ້ອງການຫຼືຄວາມຢາກໄດ້ຂອງມະນຸດເຮົານີ້ຄົງຈະບໍ່ມີວັນສິ້ນສຸດຈົນເຖິງນາທີສຸດທ້າຍ. — Nhu cầu hay lòng ham muốn của con người chúng ta có lẽ sẽ không bao giờ chấm dứt cho đến phút cuối cùng.

Câu 12

Câu này nghĩa là gì?

ການບາສີສູ່ຂວັນເປັນປະເພນີອັນດີງາມອັນນຶ່ງຂອງຊາວລາວ.

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • Lễ buộc chỉ cổ tay gọi vía là một phong tục tốt đẹp của người Lào.

Giải thích: ການບາສີສູ່ຂວັນເປັນປະເພນີອັນດີງາມອັນນຶ່ງຂອງຊາວລາວ. — Lễ buộc chỉ cổ tay gọi vía là một phong tục tốt đẹp của người Lào.

Câu 13

Trong hội thoại của bài, câu nói tiếp theo sau câu dưới đây là câu nào?

ຜູ່ນຸ່ງເສື້ອສີແດງຢູ່ທາງຂວາມື. ຜູ່ກຳລັງງວາກໜ້າມາເບິ່ງເຮົາຫັ້ນເດ!

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ຂ້ອຍໄດ້ຍິນວ່າລາວເປັນຄຣູສອນພາສາແມ່ນບໍ?

Giải thích: ຂ້ອຍໄດ້ຍິນວ່າລາວເປັນຄຣູສອນພາສາແມ່ນບໍ? — Tôi nghe nói cô ấy là giáo viên dạy tiếng, phải không?

Câu 14

Trong hội thoại của bài, câu nói tiếp theo sau câu dưới đây là câu nào?

ຂ້ອຍໄດ້ຍິນລາວຈົ່ມວ່າສະມາຊິກຂອງກອງປະຊຸມບໍ່ຄ່ອຍຈະລົງຮອຍກັນປານໃດ.

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • ເປັນຫຍັງຈຶ່ງເປັນຈັ່ງຊັ້ນ, ເຂົາເຈົ້າບໍ່ມີຈຸດປະສົງອັນດຽວກັນບໍ?

Giải thích: ເປັນຫຍັງຈຶ່ງເປັນຈັ່ງຊັ້ນ, ເຂົາເຈົ້າບໍ່ມີຈຸດປະສົງອັນດຽວກັນບໍ? — Sao lại như vậy, họ không có cùng một mục đích à?