Học tiếng Lào › Tiếng Lào 350 tiết (kế hoạch K03) — bản nháp từ giáo trình › Kiểm tra chủ đề
Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Kiểm tra chủ đề: Tuần 4: Thi học phần I; làm quen, thông tin cá nhân (tiết 105–144)
Bài kiểm tra có 15 câu, dựng từ từ vựng, câu mẫu và hội thoại của chủ đề. Trả lời hết rồi bấm «Nộp bài» ở cuối trang: đúng từ 80% là Đạt. Mỗi lần mở là một đề mới. Cổng không lưu điểm.
Ở giai đoạn này cổng KHÔNG lưu bài bạn đã xem hay câu trả lời của bạn.
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ບໍ່
Xem đáp án
Đáp án đúng
- không; không? (cuối câu hỏi)
Giải thích: ບໍ່ — không; không? (cuối câu hỏi)
Câu 2
Từ này nghĩa là gì?
ໂອ້!
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ồ! (thán từ)
Giải thích: ໂອ້! — ồ! (thán từ)
Câu 3
Từ này nghĩa là gì?
ແບັກມັນ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- Beckmann (họ người)
Giải thích: ແບັກມັນ — Beckmann (họ người)
Câu 4
Từ này nghĩa là gì?
ມີ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- có
Giải thích: ມີ — có
Câu 5
Từ này nghĩa là gì?
ແຂງແຮງ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- khỏe mạnh
Giải thích: ແຂງແຮງ — khỏe mạnh
Câu 6
Từ này nghĩa là gì?
ຄຳພອນ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- Khăm Phon (tên người)
Giải thích: ຄຳພອນ — Khăm Phon (tên người)
Câu 7
Chữ Lào nào nghĩa là «một chút; một ít»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ໜ້ອຍໜຶ່ງ
Giải thích: ໜ້ອຍໜຶ່ງ — một chút; một ít
Câu 8
Chữ Lào nào nghĩa là «nói lại»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ເວົ້າຄືນ
Giải thích: ເວົ້າຄືນ — nói lại
Câu 9
Chữ Lào nào nghĩa là «nước Đức»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ເຢຍລະມັນ
Giải thích: ເຢຍລະມັນ — nước Đức
Câu 10
Chữ Lào nào nghĩa là «giỏi»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ເກັ່ງ
Giải thích: ເກັ່ງ — giỏi
Câu 11
Câu này nghĩa là gì?
ເຈົ້າພັກຢູ່ໃສ ?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- Bạn đang ở trọ đâu?
Giải thích: ເຈົ້າພັກຢູ່ໃສ ? — Bạn đang ở trọ đâu?
Câu 12
Câu này nghĩa là gì?
ເປັນແນວໃດ ? ( ແນວໃດ ?)
Xem đáp án
Đáp án đúng
- Thế nào? (Sao rồi?)
Giải thích: ເປັນແນວໃດ ? ( ແນວໃດ ?) — Thế nào? (Sao rồi?)
Câu 13
Trong hội thoại của bài, câu nói tiếp theo sau câu dưới đây là câu nào?
ເປັນ ຈັ່ງ ໃດ (ເປັນ ແນວ ໃດ) ສະບາຍດີບໍ ?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ສະບາຍດີ, ເຈົ້າ ເດ ?
Giải thích: ສະບາຍດີ, ເຈົ້າ ເດ ? — Khỏe, còn bạn thì sao?
Câu 14
Trong hội thoại của bài, câu nói tiếp theo sau câu dưới đây là câu nào?
ຂ້ອຍຊື່ ຄຳພອນ, ເຈົ້າ ເດ ?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ຂ້ອຍຊື່ ສະມິດ.
Giải thích: ຂ້ອຍຊື່ ສະມິດ. — Tôi tên là Smith.
Câu 15
Trong hội thoại của bài, câu nói tiếp theo sau câu dưới đây là câu nào?
ຂ້ອຍກໍ່ຍັງບໍ່ທັນແຕ່ງດອງເທື່ອ, ຍັງໂສດຄືກັນ.
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ໂອ້ ! ດີຫຼາຍ, ພວກເຮົາມາເປັນເພື່ອນກັນເນາະ !
Giải thích: ໂອ້ ! ດີຫຼາຍ, ພວກເຮົາມາເປັນເພື່ອນກັນເນາະ ! — Ồ! Hay quá, chúng ta làm bạn với nhau nhé!
Làm bài khác (đề mới) Ôn từ chủ đề này (thẻ, trắc nghiệm, ghép cặp) Về mục lục khoá