Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Bài 4. Khung 270–274: Bờ sông, đắp đê, việc làng nước, học nói — 20 / 26 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nghĩ câu trả lời trước, rồi bấm «Xem» để so. Chấm thật lòng «Đã nhớ» hay «Chưa nhớ» — kết quả chỉ ở trên máy bạn.
người bản xứ, dân địa phương
Xem chữ Lào
ຄົນພື້ນເມືອງ
đủ tốt
Xem chữ Lào
ດີພໍ
ít khi, hầu như không
Xem chữ Lào
ບໍ່ຄ່ອຍ
mát mẻ dễ chịu
Xem chữ Lào
ຊຸ່ມເຢັນດີ
mặt trời đang lặn
Xem chữ Lào
ຕາເວັນພວມຈະຕົກດິນ
sự dính líu
Xem chữ Lào
ການພົວພັນ
sông
Xem chữ Lào
ແມ່ນ້ຳ
buồn phiền, chán nản
Xem chữ Lào
ອຸກໃຈ
chính trị
Xem chữ Lào
ການເມືອງ
buông xuôi, bỏ mặc
Xem chữ Lào
ປະປ່ອຍໄປ
êm dịu, dịu dàng
Xem chữ Lào
ອອນຊອນໃຈ
dính líu tới, liên quan tới
Xem chữ Lào
ພົວພັນນຳ
việc chuyện trò
Xem chữ Lào
ການຄຸຍກັນ
tập hợp, quy tụ
Xem chữ Lào
ທ້ອນໂຮມເອົາ
lúc này
Xem chữ Lào
ຍາມນີ້
ít nhất một lần
Xem chữ Lào
ຢ່າງນ້ອຍເທື່ອນຶ່ງ
ẩm
Xem chữ Lào
ຊຸ່ມ
bởi lẽ, vì lý do là
Xem chữ Lào
ຍ້ອນວ່າ
việc cai quản đất nước
Xem chữ Lào
ການປົກຄອງບ້ານເມືອງ
đắp đê ngăn nước
Xem chữ Lào
ປ້ານຄູກັ້ນນ້ຳ