Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Bài 4. Khung 270–274: Bờ sông, đắp đê, việc làng nước, học nói — 6 câu trong 6 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.

  1. ມື້ນັ້ນອາກາດຊຸ່ມເຢັນດີ, ຈານນອນຕາຍ່າງໄປຕາມແຄມແມ່ນ້ຳ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Hôm ấy trời mát mẻ dễ chịu, ຈານນອນຕາ đi bộ dọc theo bờ sông.

  2. ເພາະເພິ່ນບໍ່ຢາກມີການພົວພັນ ຍ້ອນວ່າມັນມີແຕ່ແນວອຸກໃຈ.

    Xem bản dịch tham khảo

    vì ông ấy không muốn dính líu, bởi chuyện đó chỉ toàn những điều phiền muộn.

  3. ທ່ານຈົງໄປທ້ອນໂຮມເອົາປະຊາຊົນມາຊ່ອຍກັນປ້ານຄູກັ້ນນ້ຳກ່ອນທີ່ມັນຈະຊ້າເກີນໄປ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Ông hãy đi tập hợp dân chúng đến cùng nhau đắp đê ngăn nước trước khi quá muộn.

  4. ບັນຍາກາດຍາມນີ້ເປັນຕາອອນຊອນໃຈແທ້ໆ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Không khí lúc này thật êm dịu.

  5. ເພິ່ນບໍ່ຢາກໄດ້ຍິນການຄຸຍກັນກ່ຽວກັບການເມືອງ

    Xem bản dịch tham khảo

    Ông ấy không muốn nghe chuyện trò về chính trị

  6. ຢູ່ໄກໆອອກໄປຕາເວັນກໍພວມຈະຕົກດິນ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Xa xa đằng kia, mặt trời đang sắp lặn.