Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Bài 8. Khung 320–324: Lỡ hẹn, cưới vợ nước ngoài, nòng súng cong, đến trước đến sau, giữ im lặng — 10 câu trong 13 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.

  1. ຄັນບໍ່ຢາກມິດກໍຕ້ອງພາກັນອອກໄປລົມກັນຢູ່ທາງອື່ນ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Nếu không muốn im lặng thì phải cùng nhau ra chỗ khác mà nói chuyện.

  2. ຄັນຊັກຊ້າກໍຈະໂດນນາຍດ່າພ້ອມທັງບໍ່ໄດ້ເລື່ອນຊັ້ນອີກ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Nếu chậm trễ sẽ bị cấp trên mắng, lại còn không được thăng cấp.

  3. ບໍ່ແມ່ນຈະຕາມແຕ່ໃຈຕົວເອງ, ຄົນອື່ນກໍຕ້ອງການແລະຢາກໄດ້ຄືກັນກັບເຈົ້າ.

    Xem bản dịch tham khảo

    chứ không phải chỉ theo ý mình; người khác cũng cần và cũng muốn có như anh.

  4. ເວລາອອກໄປກໍຈົ່ງຍ່າງອອກໄປຢ່າງມິດໆ

    Xem bản dịch tham khảo

    Khi ra ngoài thì hãy đi ra thật khẽ

  5. ດຽວນີ້ບໍ່ມີກົດບັງຄັບແຕ່ກໍຕ້ອງຄິດນຳຄົນອື່ນຄືກັນ

    Xem bản dịch tham khảo

    Bây giờ không có quy định bắt buộc, nhưng cũng phải nghĩ đến người khác,

  6. ເມື່ອລົມກັນແລ້ວໆຈຶ່ງຄືນມາ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Nói chuyện xong rồi hãy quay lại.

  7. ຄັນເບັດບໍ່ໄດ້ກໍຕ້ອງເອົາໄປປ່ຽນທັນທີ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Nếu nắn không được thì phải đem đi đổi ngay,

  8. ເມື່ອຍາມຕ້ອງການໃຊ້ມາມັນຈຶ່ງຈະບໍ່ຊັກຊ້າ.

    Xem bản dịch tham khảo

    để khi cần dùng thì không bị chậm trễ.

  9. ຄົນໃດມາກ່ອນເອົາກ່ອນຄົນໃດມາລຸນເອົາລຸນມັນຈຶ່ງແມ່ນ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Ai đến trước lấy trước, ai đến sau lấy sau, thế mới đúng.

  10. ເພື່ອຈະບໍ່ເປັນການລົບກວນຄົນທີ່ກຳລັງຕັ້ງໃຈຟັງຢູ່.

    Xem bản dịch tham khảo

    để không làm phiền những người đang chăm chú nghe.