Đang ôn: Bài 8. Khung 320–324: Lỡ hẹn, cưới vợ nước ngoài, nòng súng cong, đến trước đến sau, giữ im lặng — 10 / 61 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Chọn nghĩa đúng cho từng từ tiếng Lào (mỗi nghĩa dùng một lần), rồi bấm «Kiểm tra». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
Nhóm 1 ກໍ... ຄືກັນ — chọn nghĩa — nước ngoài sợ hẹn nhau cũng … Không cần vội đâu.
ບໍ່ຕ້ອງຟ້າວກໍໄດ້ — chọn nghĩa — nước ngoài sợ hẹn nhau cũng … Không cần vội đâu.
ຢ້ານ — chọn nghĩa — nước ngoài sợ hẹn nhau cũng … Không cần vội đâu.
ນັດກັນ — chọn nghĩa — nước ngoài sợ hẹn nhau cũng … Không cần vội đâu.
ຕ່າງດ້າວ — chọn nghĩa — nước ngoài sợ hẹn nhau cũng … Không cần vội đâu.
Kiểm tra Làm lại
Nhóm 2 ກະບອກ — chọn nghĩa — khẩu (loại từ cho súng) nghe ông ấy (họ) nói bố mẹ (phía cha mẹ) lấy vợ kém bảy phút
ທາງຍາພໍ່ຍາແມ່ — chọn nghĩa — khẩu (loại từ cho súng) nghe ông ấy (họ) nói bố mẹ (phía cha mẹ) lấy vợ kém bảy phút
ຟັງເພິ່ນເວົ້າ — chọn nghĩa — khẩu (loại từ cho súng) nghe ông ấy (họ) nói bố mẹ (phía cha mẹ) lấy vợ kém bảy phút
ຍັງເຈັດນາທີ — chọn nghĩa — khẩu (loại từ cho súng) nghe ông ấy (họ) nói bố mẹ (phía cha mẹ) lấy vợ kém bảy phút
ເອົາເມັຽ — chọn nghĩa — khẩu (loại từ cho súng) nghe ông ấy (họ) nói bố mẹ (phía cha mẹ) lấy vợ kém bảy phút
Kiểm tra Làm lại