Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Bài 9. Khung 343–347: Quy tắc, mùa xuân, học trước yêu sau, đi Pắc Xế, sinh lão bệnh tử — 10 / 26 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Ở giai đoạn này cổng KHÔNG lưu bài bạn đã xem hay câu trả lời của bạn.

Câu 1

Từ này nghĩa là gì?

ປົ່ງ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • nảy chồi, đâm lộc

Giải thích: ປົ່ງ — nảy chồi, đâm lộc

Câu 2

Từ này nghĩa là gì?

ການເຈັບ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • bệnh tật

Giải thích: ການເຈັບ — bệnh tật

Câu 3

Từ này nghĩa là gì?

ເມື່ອໃດ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • hễ khi nào

Giải thích: ເມື່ອໃດ — hễ khi nào

Câu 4

Từ này nghĩa là gì?

ຈົງຮຽນກ່ອນຮັກ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • Hãy học trước rồi hãy yêu.

Giải thích: ຈົງຮຽນກ່ອນຮັກ — Hãy học trước rồi hãy yêu.

Câu 5

Từ này nghĩa là gì?

ການຣົບກັນ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • giao tranh (chiến tranh)

Giải thích: ການຣົບກັນ — giao tranh (chiến tranh)

Câu 6

Từ này nghĩa là gì?

ໂດຍທາງເຮືອ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • bằng thuyền

Giải thích: ໂດຍທາງເຮືອ — bằng thuyền

Câu 7

Từ này nghĩa là gì?

ຄືກັນ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • cũng

Giải thích: ຄືກັນ — cũng

Câu 8

Từ này nghĩa là gì?

ທົ່ວພາກໄຕ້

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • khắp miền Nam

Giải thích: ທົ່ວພາກໄຕ້ — khắp miền Nam

Câu 9

Từ này nghĩa là gì?

ກົດຣະບຽບ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • quy tắc, nguyên tắc

Giải thích: ກົດຣະບຽບ — quy tắc, nguyên tắc

Câu 10

Từ này nghĩa là gì?

ຄົນເຮົາ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • con người (chúng ta)

Giải thích: ຄົນເຮົາ — con người (chúng ta)