Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Bài 10. Khung 348–352: Ăn lạp, nghe lời cha mẹ, đo đất, đội cứu hoả, làng không có bác sĩ — 20 / 37 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nghĩ câu trả lời trước, rồi bấm «Xem» để so. Chấm thật lòng «Đã nhớ» hay «Chưa nhớ» — kết quả chỉ ở trên máy bạn.
khi xảy ra cháy
Xem chữ Lào
ເມື່ອເກີດໄຟ
dập lửa
Xem chữ Lào
ມອດໄຟ
nhanh như mong muốn
Xem chữ Lào
ໄວທັນໃຈ
xem xét
Xem chữ Lào
ພິຈາຣະນາ
đất đai
Xem chữ Lào
ທີ່ດິນ
cũng
Xem chữ Lào
ຄືກັນ
gần nửa ngày
Xem chữ Lào
ເກືອບເຄິ່ງມື້
chữa (bệnh)
Xem chữ Lào
ປົວ
đi săn
Xem chữ Lào
ລ້າເນື້ອ
về mặt này
Xem chữ Lào
ທາງດ້ານນີ້
đến, tới
Xem chữ Lào
ຮອດ
may mắn
Xem chữ Lào
ໂຊກດີ
đội cứu hoả
Xem chữ Lào
ກອງດັບເພີງ
nương tựa, dựa vào
Xem chữ Lào
ເພິ່ງພາ
có vẻ, hình như
Xem chữ Lào
ປາກົດ
cho đến khi
Xem chữ Lào
ຈົນ
bác sĩ
Xem chữ Lào
ນາຍແພດ
mà (từ nối)
Xem chữ Lào
ຊຶ່ງ
sáng nay
Xem chữ Lào
ມື້ເຊົ້ານີ້
bản thân, chính mình
Xem chữ Lào
ຕົນເອງ